logo

Dây điện bọc nylon 600V 500 MCM lõi đồng THHN

Thuộc tính cơ bản
Nơi xuất xứ: Hà Bắc, Trung Quốc
Tên thương hiệu: Minfeng
Chứng nhận: ISO,CE,IEC,TUV,KEMA
Số mô hình: THHN/THWN
Giao dịch Bất động sản
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 100
Giá: 0.1-5
Điều khoản thanh toán: L/C,T/T
Thông số kỹ thuật
Material: Đồng PVC Conductormaterial: đồng
Flame Retardant: Theo yêu cầu của khách hàng Application: Xây dựng hệ thống dây điện, lắp đặt điện
Meterial: Đồng rắn / bị mắc kẹt Jacket Material: PVC
Operating Temp: 70 độ Cable Spec: 1,5m2, 2,5m2, 4m2, 6m2 đến 400m2
High Light:

Dây đồng THHN 500 MCM

,

Dây điện 600V

,

Dây điện bọc nylon

Mô tả sản phẩm
600V 500 MCM dây dẫn đồng thắt THHN/THWN
Tổng quan sản phẩm

600V 500 MCM dây điện dẫn đồng dây có sẵn trong các kích thước khác nhau bao gồm 2,5mm, 4mm, 10mm, và 16mm cho các ứng dụng dây điện nhà.

Các thông số kỹ thuật chính
Điện áp định số 600V
Kích thước 500MCM
Vật liệu dẫn Đồng
Vật liệu cách nhiệt PVC
Nhiệt độ hoạt động -30 °C ~ 155 °C
áo khoác Nhựa nhựa
Mức IP IP44
Ứng dụng Sợi xây dựng
Lưu lượng điện 20A
Loại Điện áp thấp
Tên thương hiệu Cáp Minfeng
Giấy chứng nhận ISO
Xây dựng cáp
  • Người điều khiển:Đường dẫn đồng rắn hoặc dây thừng rắn
  • Khép kín:Polyvinyl clorua (PVC) có mã màu, chống nhiệt, độ ẩm và chống cháy
  • Jacket:Áo khoác polyamide Nylon bảo vệ cách nhiệt PVC chống lại vết trầy xước và trầy xước khi kéo qua ống dẫn
  • Bao bì:Chiều dài có sẵn theo yêu cầu
Dây điện bọc nylon 600V 500 MCM lõi đồng THHN 0
Mô tả sản phẩm và ứng dụng
Dây điện bọc nylon 600V 500 MCM lõi đồng THHN 1

Loại THHN/MTW/THWN-2/T90 Các dây dẫn đồng chủ yếu được sử dụng trong ống dẫn cho các dịch vụ, bộ cấp và mạch chi nhánh trong các ứng dụng thương mại hoặc công nghiệp theo quy định trong Bộ luật Điện lực Quốc gia.Khi được sử dụng như loại THHN, dây dẫn phù hợp để sử dụng ở các vị trí khô ở nhiệt độ không vượt quá 90 °C.

Tiêu chuẩn tuân thủ
  • UL 83
  • UL 758
  • UL 1063
  • ASTM B3, B8 và B787
Dây điện bọc nylon 600V 500 MCM lõi đồng THHN 2
Các thông số kỹ thuật
Kích thước AWG/Kcmil Số dây Chiều kính của dây (mm) Hướng dẫn viên Dia. Độ dày danh nghĩa (mm) Đường cách nhiệt (mm) Độ dày danh nghĩa (mm) Tổng thể Dia. Tỉ lệ: Trọng lượng (kg/km)
1411.631.630.392.410.112.6323.4
1212.062.060.392.840.113.0635.5
1012.592.590.513.610.113.8356.0
1470.621.860.392.640.112.8624.5
1270.782.340.393.120.113.3436.7
1070.982.940.513.960.114.1857.8
871.243.720.775.260.135.5295.5
671.564.680.776.220.136.48144.0
1/0191.899.201.2711.740.1812.10554.2
2/0192.1310.341.2712.880.1813.24692.2
3/0192.3911.611.2714.150.1814.51859.5
4/0192.6813.011.2715.550.1815.911067.5
250372.0914.201.5317.260.2117.681280.1
Xếp hạng tổng thể
5.0
★★★★★
★★★★★
Dựa trên 50 đánh giá gần đây
5 SAO
100%
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
All Reviews
  • A
    Anil Boatemaa
    United States Feb 20.2026
    ★★★★★
    ★★★★★
    International shipping can be rough, but the reinforced wooden drumming used by this supplier ensured the cable arrived in pristine condition without any kinks.
  • G
    Grev lithium
    India Apr 26.2024
    ★★★★★
    ★★★★★
    The LSZH (Low Smoke Zero Halogen) properties of these cables are exactly as advertised. They performed exceptionally well during our fire safety compliance audit.
  • S
    Savvon Maksymchuk
    Ukraine Nov 10.2023
    ★★★★★
    ★★★★★
    We’ve been ordering from this factory for three years. The consistency between batches is incredible; the quality of the first shipment matches the hundredth