logo

Dây dẫn trần Cáp thép mạ đồng CCS Dây dẫn bị mắc kẹt để truyền tải điện trên không Tiêu chuẩn ASTM B228 với dây dẫn đồng và thép

Thuộc tính cơ bản
Nơi xuất xứ: Hà Bắc, Trung Quốc
Tên thương hiệu: Minfeng
Chứng nhận: ISO,CE,IEC,TUV,KEMA
Số mô hình: Dây cáp thép mạ đồng trần
Giao dịch Bất động sản
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 100m
Giá: 0.1-5
Điều khoản thanh toán: L/C,T/T
Khả năng cung cấp: 100km/tuần
Thông số kỹ thuật
Model Number: CCS Free Sample: có sẵn
Cable Mark: In mực hoặc dập nổi Conductor: Đồng và thép
Standard: ASTM-B228 Insulation: PVC/PE
Mô tả sản phẩm
Cáp dây thép mạ đồng trần để truyền tải điện trên không ASTM B228 CCS tiêu chuẩn bị mắc kẹt
Tổng quan về sản phẩm

Dây CCS và dây dẫn bện CCS được sử dụng trong truyền tải và phân phối điện trên cao cho các hệ thống điện nối đất nơi cần độ dẫn điện cao và tính linh hoạt. Thích hợp cho nhiều ứng dụng khác.

Điện áp định mức 450/750V
Kích cỡ 50,32-12610mm2
Vật liệu dẫn điện Đồng và thép
Vật liệu cách nhiệt PVC/PE
Ứng dụng Công nghiệp
Kiểu Điện áp thấp
Tiêu chuẩn ASTM-B228
Tên thương hiệu Mân Phong
Nơi xuất xứ Hà Bắc, Trung Quốc
Ứng dụng

Dây CCS và dây dẫn bện CCS được sử dụng trong truyền tải và phân phối điện trên cao cho các hệ thống điện nối đất nơi cần độ dẫn điện cao và tính linh hoạt. Thích hợp cho nhiều ứng dụng khác. Danh mục này hiển thị các kích thước dây phổ biến nhất nhưng các kích thước khác, theo bất kỳ tiêu chuẩn hoặc thông số kỹ thuật nào khác của khách hàng cũng có thể được cung cấp.

CCS wire installation in overhead electrical transmission
Sự thi công

Dây dẫn bị mắc kẹt CCS được cấu tạo từ thép mạ đồng. Dây dẫn đặc hoặc bện thành sợi đồng tâm bằng dây thép mạ đồng. Dây thép cường độ cao với tỷ lệ tiết diện dày 25% của lớp vỏ đồng tạo ra độ dẫn điện cao, chống ăn mòn cao và ổn định nhiệt khi vận hành ở nhiệt độ cao và tất cả đều có trọng lượng nhẹ hơn.

CCS wire construction details Copper clad steel wire close-up CCS wire manufacturing process CCS wire quality inspection
Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn

Dây CCS đáp ứng hoặc vượt quá yêu cầu tiêu chuẩn ASTM B228.

Thông số kỹ thuật dây CCS - ASTM B228
Số lượng/kích thước của sợi Cấu trúc số/mm Mặt cắt mm2 Cường độ định mức kN Điện trở DC Ω/km Xấp xỉ. trọng lượngkg/km
3 số 5 4/3/62 50,32 37,3 0,881 413,41
3 số 6 4/3/11 39,80 30,9 1.111 327,84
3 số 7 3/3.67 31,65 25,5 1.401 259,39
3 số 8 3/3/26 25.10 21.1 1.766 206,11
3 số 9 2/3/91 19:90 17.1 2.227 163,55
3 số 10 2/3/59 15,78 14.3 2.808 129,62
3 số 12 2/3/05 9 giờ 90 7,6 4.465 81.551
7 số 4 5/7/19 148,10 99,3 0,300 1218,7
7 số 5 4/7/62 117,40 82,4 0,378 966,41
7 số 6 4/7/11 93.10 68,2 0,477 766,25
7 số 7 3/7/67 73,87 56,4 0,601 608.06
7 số 8 3/7/26 58,56 46,6 0,759 482.02
7 số 9 2/7/2011 46,44 38,4 0,956 382,16
7 số 10 2/7/59 36,83 30,9 1.206 303,14
19 số 5 19/4.62 318,70 223,50 0,140 2634
19 số 6 19/4.11 252,70 185.10 0,176 2087,9
19 số 7 19/3.67 200,40 153,00 0,222 1656.3
19 số 8 26/3/19 158,90 126,30 0,281 1313,6
19 số 9 19/2.91 12610 104.10 0,354 1041,7
Xếp hạng tổng thể
5.0
★★★★★
★★★★★
Dựa trên 50 đánh giá gần đây
5 SAO
100%
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
All Reviews
  • F
    filahi abdelhak
    Italy Jan 3.2020
    ★★★★★
    ★★★★★
    Fully impressed with the rigorous adherence to IEC ASTM standards. It’s rare to find a manufacturer so meticulous about certification documentation.