Cáp cao su 450/750V H07BQ-F với dây dẫn đồng linh hoạt lớp 5 và áo khoác PUR cho các ứng dụng hạng nặng
| Cable Core: | 2-5 lõi | Conductor: | Đồng linh hoạt loại 5 |
| Armoured Type: | không có vũ khí | Cable Jacket: | PUR (Polyurethane) |
| Free Sample: | có sẵn | Minimum Order: | 100 triệu |
| Transport Package: | Tròm gỗ thép |
Cáp cao su có độ linh hoạt cao được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp nặng với khả năng chịu nhiệt độ và độ bền cơ học tuyệt vời.
- Dây dẫn:Đồng linh hoạt loại 5
- Cách nhiệt:EPR liên kết ngang (Cao su Ethylene Propylene)
- Vỏ ngoài:PUR (Polyurethane)
- Lõi:2, 3, 4, 5 lõi
- Điện áp:450/750V
- Đánh giá nhiệt độ:Hoạt động: -40°C đến +90°C, Nhiệt độ ngắn mạch tối đa: 250°C (Tối đa 5 giây)
Để sử dụng trong các xưởng nông nghiệp, công trường xây dựng, cho các ứng dụng chịu tải nặng và cung cấp máy móc, thiết bị công nghiệp và nông nghiệp nơi cáp phải chịu ứng suất cơ học trung bình (ví dụ: tấm gia nhiệt, đèn kiểm tra, dụng cụ điện như máy khoan, cưa đĩa và dụng cụ điện gia dụng). Sử dụng trong phòng khô, ẩm hoặc ẩm ướt; lắp đặt cố định, ví dụ như trên các khối đúc thô trong các tòa nhà và túp lều tạm thời để làm chỗ ở.
| Số lõi | Diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa (mm2) | Độ dày danh nghĩa của vật liệu cách nhiệt (mm) | Độ dày danh nghĩa của vỏ bọc bên ngoài (mm) | Đường kính tổng thể danh nghĩa (mm) | Trọng lượng danh nghĩa (kg/km) |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 1 | 0,8 | 0,9 | 7,6 | 64 |
| 2 | 1,5 | 0,8 | 1.0 | 8,4 | 82 |
| 2 | 2,5 | 0,9 | 1.1 | 9,8 | 134 |
| 2 | 4 | 1.0 | 1.2 | 11.4 | 168 |
| 3 | 1 | 0,8 | 1.0 | 8.3 | 79 |
| 3 | 1,5 | 0,8 | 1.0 | 8,9 | 97 |
| 3 | 2,5 | 0,9 | 1.1 | 10,4 | 166 |
| 3 | 4 | 1.0 | 1.3 | 12.3 | 210 |
| 3 | 6 | 1.0 | 1.4 | 13,7 | 281 |
| 3 | 10 | 1.2 | 2.1 | 18.1 | 490 |
| 4 | 1 | 0,8 | 1.0 | 9,0 | 94 |
| 4 | 1,5 | 0,8 | 1.1 | 9,9 | 121 |
| 4 | 2,5 | 0,9 | 1.2 | 11.6 | 210 |
| 4 | 4 | 1.0 | 1.4 | 13,7 | 262 |
| 4 | 6 | 1.0 | 1,5 | 15.2 | 351 |
| 4 | 10 | 1.2 | 2.2 | 19.9 | 607 |
| 5 | 1 | 0,8 | 1.1 | 10,0 | 113 |
| 5 | 1,5 | 0,8 | 1.2 | 11.0 | 146 |
| 5 | 2,5 | 0,9 | 1.3 | 12.9 | 256 |
| 5 | 4 | 1.0 | 1,5 | 15.2 | 318 |
| 5 | 6 | 1.0 | 1.6 | 16,8 | 424 |
| 5 | 10 | 1.2 | 2.3 | 23,9 | 855 |
| 5 | 16 | 1.2 | 2.6 | 27,5 | 1208 |
-
GThe LSZH (Low Smoke Zero Halogen) properties of these cables are exactly as advertised. They performed exceptionally well during our fire safety compliance audit.
-
IOur field technicians have specifically requested this brand because the cable is easy to strip and pull through conduits, saving us significant man-hours on-site.
