logo

Cáp NA2XY IEC 60502-1 AL/XLPE/PVC 1.8/3 (3.6) kV 0.6/1kV AL/XLPE/MDPE 1.8/3kV AL/XLPE/MDPE Máy dẫn nhôm

Thuộc tính cơ bản
Nơi xuất xứ: Hà Bắc, Trung Quốc
Tên thương hiệu: Minfeng
Chứng nhận: ISO,CE,IEC,TUV,KEMA
Số mô hình: Cáp NA2XY AL
Giao dịch Bất động sản
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 100m
Giá: 0.1-5
Điều khoản thanh toán: L/C,T/T
Khả năng cung cấp: 100km/tuần
Thông số kỹ thuật
Sheath Material: PVC//MDPE Color: Đen
Conductor: Nhôm Sample: Miễn phí
Model Type: Cáp NA2XY AL Voltage: 0,6/1kv 1,8/3 (3,6)kV 1,8/3kV
Mô tả sản phẩm

Thuộc tính chính


Điện áp định mức
0,6/1kv, 1,8/3,6kv
Kích cỡ
16-1000mm2
Vật liệu dẫn điện
Nhôm
Vật liệu cách nhiệt
XLPE
Nhiệt độ làm việc
-35°C đến +90°C
Áo khoác
PVC//MDPE
Cấp IP
/
Ứng dụng
Công nghiệp
Xếp hạng hiện tại
/
Kiểu
Điện áp thấp
Nơi xuất xứ
Hà Bắc, Trung Quốc
Số mô hình
Cáp NA2XY AL
Tên thương hiệu
Mân Phong
Tên sản phẩm
Cáp NA2XY IEC 60502-1 AL
Tiêu chuẩn
IEC 60502-1, IEC 60228
dây dẫn
Nhôm
cách nhiệt
XLPE
Điện áp danh định
0,6/1kv 1,8/3 (3,6)kV 1,8/3kV
vỏ bọc
PVC//MDPE
Mô tả sản phẩm
Cáp NA2XY IEC 60502-1 AL/XLPE/PVC 1.8/3 (3.6) kV 0.6/1kV AL/XLPE/MDPE 1.8/3kV AL/XLPE/MDPE Máy dẫn nhôm 0

Cáp NA2XY IEC 60502-1 AL/XLPE/PVC 1.8/3 (3.6)kV 0.6/1kV AL/XLPE/MDPE 1.8/3kV Dây dẫn nhôm AL/XLPE/MDPE
ỨNG DỤNGCáp điện hạ áp và cáp cố định phụ trợ để cung cấp năng lượng điện. Thích hợp cho việc lắp đặt bên ngoài bao gồm điều kiện ẩm ướt và ngâm nước (AD8). Thích hợp cho việc chôn cất trực tiếp.ĐẶC TRƯNGĐịnh mức điện áp AC: 1,8/3 (3,6)kV DC: 2,7/5,4 kV AC: 0,6/1 (1,2)kV DC: 0,9/1,8kV Phạm vi nhiệt độ Dây dẫn tối đa Nhiệt độ vận hành: +90°C Nhiệt độ dây dẫn tối đa trong SC: +250°C Bán kính uốn tối thiểu 6 x Đường kính tổng thể Lõi đơn: 15 x Đường kính tổng thể Đa lõi: 12 x Đường kính tổng thểSỰ THI CÔNGDây dẫn loại 2 Dây nhôm trơn hình tròn nhỏ gọn Cách điện XLPE (Polyethylene liên kết chéo) Vỏ bọc MDPE (Polyethylene mật độ trung bình) PVC (Polyvinyl Clorua)TIÊU CHUẨNIEC 60502-1, IEC 60228, chống tia cực tím ISO 4892 Không chứa halogen theo IEC 60754 Chống nước theo AD8
Đặc điểm kỹ thuật
Cáp NA2XY IEC 60502-1 AL/XLPE/PVC 1.8/3 (3.6)kV
KHÔNG. CỦA LÕI
CHÉO DANH HIỆU
DIỆN TÍCH mm2
BÊN NGOÀI DANH HIỆU
ĐƯỜNG KÍNH mm
TRỌNG LƯỢNG DANH HIỆU
kg/km
1
16
10.9
140
1
25
12
180
1
35
13.1
215
1
50
14.4
265
1
70
16.2
350
1
95
17,7
430
1
120
19.3
530
1
150
21,5
635
1
185
22,6
750
1
240
25,2
935
1
300
27,5
1125
1
400
30,4
1410
1
500
34,3
1775
1
630
38,4
2280
1
800
43,8
2945
1
1000
50,7
3710
Cáp NA2X2Y 1.8/3kV IEC 60502-1 AL/XLPE/MDPE
KHÔNG. CỦA LÕI
CHÉO DANH HIỆU
KHU VỰC MẶT BẰNG
mm2
CÁCH ĐIỆN DANH HIỆU
ĐỘ DÀY mm
VỎ DANH HIỆU
ĐỘ DÀY
mm
BÊN NGOÀI DANH HIỆU
ĐƯỜNG KÍNH
mm
DANH HIỆU
CÂN NẶNG
kg/km
1
16
2
1.4
11.1
122
1
25
2
1.4
12.2
156
1
35
2
1.4
13.3
193
1
50
2
1.4
14.6
238
1
70
2
1,5
16.2
314
1
95
2
1,5
17,7
389
1
120
2
1.6
19.3
480
1
150
2
1.6
21,5
578
1
185
2
1.7
22,6
686
1
240
2
1.8
25,2
863
1
300
2
1.8
27,6
1053
1
400
2
1.9
30,3
1316
1
500
2.2
2
33,9
1659
1
630
2.4
2.2
38,4
2146
Cáp NA2X2Y 0,6/1kV IEC 60502-1 AL/XLPE/MDPE
KHÔNG. CỦA
LÕI
CHÉO DANH HIỆU
KHU VỰC MẶT BẰNG
mm2
CÁCH ĐIỆN DANH HIỆU
ĐỘ DÀY
mm
ĐỘ DÀY VỎ DANH HIỆU
mm
TỔNG THỂ DANH HIỆU
ĐƯỜNG KÍNH
mm
DANH HIỆU
CÂN NẶNG
kg/km
1
16
0,7
1.4
8,5
85
1
25
0,9
1.4
10
120
1
35
0,9
1.4
11.1
155
1
50
1.0
1.4
12.6
200
1
70
1.1
1.4
14.4
275
1
95
1.1
1,5
16.1
350
1
120
1.2
1,5
17,7
440
1
150
1.4
1.6
20.3
545
1
185
1.6
1.6
21.6
655
1
240
1.7
1.7
24,4
835
1
300
1.8
1.8
27,2
1040
1
400
2.0
1.9
30,3
1320
1
500
2.2
2
33,9
1660
1
630
2.4
2.2
38,6
2160
1
800
2.6
2.3
44
2800
1
1000
2,8
2.4
49,2
3445
2
70
1.1
1.8
27,5
760
2
95
1.1
2
30,9
975
2
120
1.2
2.1
34.1
1215
2
150
1.4
2.2
39,5
1555
2
185
1.6
2.3
42,3
1860
2
240
1.7
2,5
47,9
2380
2
300
1.8
2.7
53,5
2970
2
400
2
2.9
59,7
3760
3
70
1.1
1.9
25,9
855
3
95
1.1
2
29,2
1090
3
120
1.2
2.1
32,4
1375
3
150
1.4
2.3
35,5
1690
3
185
1.6
2.4
39,5
2085
3
240
1.7
2.6
44,6
2650
3
300
1.8
2,8
49,5
3255
3
400
2
3.1
56,7
4290
4
70
1.1
2
30,2
1090
4
95
1.1
2.1
32,7
1390
4
120
1.2
2.3
36,8
1775
4
150
1.4
2.4
41,3
2190
4
185
1.6
2.6
46,3
2725
4
240
1.7
2,8
52,1
3460
4
300
1.8
3
57,7
4275
4
400
2
3.3
66,1
5660
Xếp hạng tổng thể
5.0
★★★★★
★★★★★
Dựa trên 50 đánh giá gần đây
5 SAO
100%
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
All Reviews
  • C
    chang young kim
    South Korea Dec 16.2021
    ★★★★★
    ★★★★★
    We’ve integrated these fiber optic cables into our latest data center project. The attenuation levels are remarkably low, exceeding our performance benchmarks.