logo

MGH MGG 0.6/1 KV cáp điện biển với cách điện cao su EPR và xây dựng không chứa halogen cho tàu

Thuộc tính cơ bản
Nơi xuất xứ: Hà Bắc, Trung Quốc
Tên thương hiệu: Minfeng
Chứng nhận: ISO,CE,IEC,TUV,KEMA
Số mô hình: Cáp biển
Giao dịch Bất động sản
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 100
Giá: 0.1-5
Điều khoản thanh toán: L/C,T/T
Khả năng cung cấp: 100km/tuần
Thông số kỹ thuật
Outer Sheath: CR (Cao su Polychloroprene liên kết chéo) Voltage: 0,6-1KV
Insulation: Khép kín cao su EPR Origin: Hà Bắc, Trung Quốc
Wire Core Material: Dây đồng được điện phân, bện, ủ. Port: Cảng Thượng Hải
Feature: Đã sửa lỗi lắp đặt trên các thiết bị ngoài khơi của tàu ở mọi nơi và trên boong hở. Insulation Color: Tự nhiên hoặc tùy chỉnh
Mô tả sản phẩm
MGH MGG 0,6/1 KV (MGG*) xuất xưởng Cáp điện hàng hải được bọc cách điện bằng cao su EPR không chứa halogen
Tổng quan về sản phẩm

Đã sửa lỗi lắp đặt trên tàu và các thiết bị ngoài khơi ở mọi nơi và trên boong hở. Được thiết kế cho môi trường biển với đặc tính chống cháy và khả năng sàng lọc tuyệt vời.

Thông số kỹ thuật chính
Điện áp định mức 0,6/1kV
Vật liệu dẫn điện đồng
Vật liệu cách nhiệt Cao su (EPR)
Áo khoác CR
Ứng dụng Hàng hải/Tàu thủy
Kiểu Điện áp thấp
Phạm vi nhiệt độ -40°C đến +120°C
Kiểm tra điện áp 3,5 kV
Các tính năng chính
  • Chất chống cháy
  • Khả năng sàng lọc tuyệt vời
  • Cấu trúc không chứa halogen
  • Thích hợp với môi trường biển khắc nghiệt
Xây dựng cáp
  • Dây dẫn:Dây đồng điện phân, bện, ủ
  • Cách nhiệt:EPR (Cao su Ethylene Propylene)
  • Bộ đồ giường:Chất độn hoặc băng
  • Giáp:Dải phân cách, dây bện bằng đồng trần
  • Vỏ ngoài:CR (Cao su Polychloroprene liên kết chéo)
Hình ảnh sản phẩm
MGG MGH Marine Power Cable technical diagram MGG MGH Marine Power Cable construction detail MGG MGH Marine Power Cable application example
Thông số kỹ thuật
Số lõi và mm2 trên mỗi dây dẫn Đường kính ngoài tính bằng mm xấp xỉ. Chỉ số đồng Kg/Km Tổng trọng lượng Kg/Km xấp xỉ.
1Cx46.0/8.558110
1Cx67,0/9,578140
1C x 108,0/10,5117190
1Cx169,0/11,5174270
1C x 2511.0/13.5257380
1C x 3512.0/14.5349480
1C x 5014.0/16.5485660
1Cx7016.0/18.5665900
1C x 9518.0/21.08901170
1C x 12019,5/22,511131410
1C x 15021.5/25.013791750
1Cx18523,5/27,016902160
1Cx24026,5/30,021762770
1C x 30029.0/32.527073440
2C x 1,510/12.562180
2C x 2,513/1184220
2Cx412.0/14.5116280
2Cx614.0/16.5156380
2C x 1015,5/18,5236500
2C x 1618.0/21.0342710
2C x 2520,5/24,55071020
3C x 1,510,5/13,078210
3C x 2,511.5/14.0109260
3C x 4.012,5/15,0154330
3Cx6.014,5/17,0213450
3C x 1016,5/19,5329620
3C x 1619.0/22.0484870
3C x 2522.0/25.57261280
3C x 3524,5/28,59941680
3C x 5028.0/31.513922180
3Cx7032,5/37,019213020
3C x 9537,0/41,525794050
3C x 12040,5/46,032355000
Đối với các cấu hình lõi khác, vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết thông số kỹ thuật chi tiết.
Xếp hạng tổng thể
5.0
★★★★★
★★★★★
Dựa trên 50 đánh giá gần đây
5 SAO
100%
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
All Reviews
  • G
    Grev lithium
    India Apr 26.2024
    ★★★★★
    ★★★★★
    The LSZH (Low Smoke Zero Halogen) properties of these cables are exactly as advertised. They performed exceptionally well during our fire safety compliance audit.
  • I
    IBRAHIM CALVA
    Equatorial Guinea Mar 8.2020
    ★★★★★
    ★★★★★
    Our field technicians have specifically requested this brand because the cable is easy to strip and pull through conduits, saving us significant man-hours on-site.