logo

ACSR Conductor 50/15 Kích thước với cách điện PVC PE và đường cắt ngang 150 mm vuông cho truyền tải trên không

Thuộc tính cơ bản
Nơi xuất xứ: Hà Bắc, Trung Quốc
Tên thương hiệu: Minfeng
Chứng nhận: ISO,CE,IEC,TUV,KEMA
Số mô hình: ACSR
Giao dịch Bất động sản
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 100
Giá: 0.1-5
Điều khoản thanh toán: L/C,T/T
Khả năng cung cấp: 100km/tuần
Thông số kỹ thuật
Packing Style: 500 đến 1000 mét mỗi trống Package: Trống gỗ thép
Manufacturer: Tập đoàn cáp Minfeng Cross Section Area: 150 mét vuông
Origin: Hà Bắc, Trung Quốc Type: Dây dẫn trần
Mô tả sản phẩm
Dây nhôm lõi thép ACSR 50/15 cách điện PVC PE dùng làm dây dẫn trần trên không
Tổng quan sản phẩm

Cáp dẫn điện trên không ACSR trực tiếp từ nhà máy. Dây dẫn ACSR hay dây nhôm lõi thép được sử dụng làm dây dẫn trần trên không và làm dây phân phối chính và thứ cấp.

Điện áp định mức 15 kV
Kích thước 50/15
Vật liệu ruột dẫn Nhôm
Vật liệu cách điện PVC
Nhiệt độ làm việc 90°C
Vỏ bọc PE
Ứng dụng Trên không
Dòng điện định mức 20A
Loại Điện áp thấp
Xuất xứ Hà Bắc, Trung Quốc
Mã model ACSR
Tên thương hiệu Minfeng
Tiêu chuẩn kỹ thuật
  • Tiêu chuẩn: IEC61089, BS215 phần 2, ASTM B232, DIN48204, BS EN50182
  • Ứng dụng: ACSR được sử dụng rộng rãi trong các đường dây truyền tải và phân phối điện trên không với các cấp điện áp khác nhau.
Thông số kỹ thuật

Các bảng dữ liệu dưới đây hiển thị các đặc tính kỹ thuật một phần của ACSR dựa trên tiêu chuẩn DIN 48204:

Tên mã Tiết diện Số sợi Đường kính sợi Đường kính Khối lượng trên đơn vị chiều dài Độ bền định mức Điện trở DC
25/4 23.9 6 2.25 6.75 96.3 8.95 1.2012
35/6 34.4 6 2.70 8.1 138.7 12.37 0.8342
44/32 44.0 14 2.00 11.2 369.3 44.24 0.6574
50/8 48.3 6 3.20 9.6 194.8 16.81 0.5939
50/30 51.2 12 2.33 11.7 374.7 42.98 0.5644
95/15 94.4 26 2.15 13.6 380.6 34.93 0.3060
95/55 96.5 12 3.20 16.0 706.8 77.85 0.2992
105/75 105.7 14 3.10 17.5 885.3 105.82 0.2742
120/20 121.6 26 2.44 15.5 491.0 44.50 0.2376
120/70 122.1 12 3.60 18.0 894.5 97.92 0.2364
125/30 127.9 30 2.33 16.3 587.0 56.41 0.2260
150/25 148.9 26 2.70 17.1 600.8 53.67 0.1940
170/40 171.8 30 2.70 18.9 788.2 74.89 0.1683
185/30 183.8 26 3.00 19.0 741.0 65.27 0.1571
210/35 209.1 26 3.20 20.3 844.1 73.36 0.1381
210/50 212.1 30 3.00 21.0 973.1 92.46 0.1363
230/30 230.9 24 3.50 21.0 870.9 72.13 0.1250
240/40 243.1 26 3.45 21.8 980.1 85.12 0.1188
300/50 304.3 26 3.86 24.4 1227.3 105.09 0.0949
305/40 304.6 54 2.68 24.1 1151.2 96.80 0.0949
340/30 339.3 48 3.00 25.0 1171.2 91.71 0.0852
380/50 381.7 54 3.00 27.0 1442.5 121.30 0.0758
435/55 434.3 54 3.20 28.8 1641.3 133.59 0.0666
450/40 448.7 48 3.45 28.7 1549.1 116.05 0.0644
490/65 490.3 54 3.40 30.6 1852.9 150.81 0.0590
510/45 510.5 48 3.68 30.7 1765.3 113.31 0.0566
550/70 549.7 54 3.60 32.4 2077.2 166.32 0.0526
570/40 571.2 45 4.02 32.2 1887.1 136.40 0.0506
650/45 653.5 45 4.30 34.4 2159.9 156.18 0.0442
Xếp hạng tổng thể
5.0
★★★★★
★★★★★
Dựa trên 50 đánh giá gần đây
5 SAO
100%
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
All Reviews
  • F
    filahi abdelhak
    Italy Jan 3.2020
    ★★★★★
    ★★★★★
    Fully impressed with the rigorous adherence to IEC ASTM standards. It’s rare to find a manufacturer so meticulous about certification documentation.