Cáp điện truyền tải 0.6/1 KV 4 lõi đồng bọc PVC
| Conductor Type: | Dây dẫn đồng | Free Sample: | có sẵn |
| Sheath Color: | Thông thường màu đen hoặc tùy chỉnh | Number Of Cores: | 1-63 |
| Performance: | căng thẳng cao | Flame Retardant: | Có/Không (tùy loại) |
| Insulation Material: | PVC (polyvinyl clorua) | Sheath Material: | PVC |
| High Light: | Cáp bọc PVC 4 lõi,Cáp bọc PVC 1 KV,Cáp điện truyền tải |
||
Cáp điện lực 0.6/1 kV chất lượng cao, được thiết kế để truyền tải và phân phối điện năng đáng tin cậy, sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 60502.
Loại: Cách điện
Vật liệu ruột dẫn: Đồng hoặc Nhôm
Vật liệu cách điện: PVC
Loại ruột dẫn: Ruột dẫn đồng ủ mềm, loại 2
Ứng dụng: Truyền tải & phân phối điện
Tiêu chuẩn: IEC 60502
Điện áp: 0.6/1 kV
Tiết diện: 1.5mm²-800mm²
Cấu hình lõi: 1, 2, 3, 4, 5, 3+1, 3+2, 4+1
Ruột dẫn: Ruột dẫn đồng tròn xoắn mềm, theo Lớp 2 của IEC 60228. Ruột dẫn nhôm tròn xoắn, theo Lớp 2 của IEC 60228.
Cách điện: Lớp cách điện Polyvinyl chloride (PVC) đùn, định mức 70°C ở hoạt động bình thường theo IEC 60502-1.
Vỏ bọc ngoài: Lớp vỏ bọc Polyvinyl chloride (PVC) loại ST1 theo IEC 60502-1.
Dùng trong nhà - trong các rãnh cáp hoặc ống dẫn; và ngoài trời - tại các nhà máy điện, nhà máy công nghiệp và tủ điện nếu không yêu cầu bảo vệ cơ học, hoặc trong các ứng dụng mà cáp không bị hư hại cơ học.
- Điện áp danh định Uo/U = 0.6/1 kV
- Điện áp thử tần số nguồn 3.5 kV trong 5 phút
- Nhiệt độ ruột dẫn cho phép tối đa ở hoạt động bình thường 70°C
- Nhiệt độ ruột dẫn cho phép tối đa khi ngắn mạch trong 5 giây: 160°C đối với tiết diện ≤ 300 mm², 140°C đối với tiết diện > 300 mm²
| Loại | Số lõi | Tiết diện danh định ruột dẫn (mm²) |
|---|---|---|
| Ruột dẫn đồng | Ruột dẫn nhôm | |
| YJV YJY | - | 1 |
| - | YJLV YJLY | 2.5-800 |
| YJV22 YJV23 | YJLV22 YJLY23 | 10-800 |
| YJV YJY | - | 2 |
| - | YJLV YJLY | 2.5-300 |
| YJV22 YJV23 | YJLV22 YJLY23 | 4.0-300 |
| YJV32 YJV33 | YJLV32 YJLY33 | 10-300 |
| YJV YJY | - | 3 |
| - | YJLV YJLY | 2.5-400 |
| YJV22 YJV23 | YJLV22 YJLY23 | 4.0-400 |
| YJV32 YJV33 | YJLV32 YJLY33 | 10-400 |
| YJV YJY | - | 4 |
| - | YJLV YJLY | 2.5-400 |
| YJV22 YJV23 | YJLV22 YJLY23 | 4.0-400 |
| YJV32 YJV33 | YJLV32 YJLY33 | 10-400 |
Cáp một lõi có vỏ bọc được sử dụng cho hệ thống D.C. (một chiều) duy nhất. Đối với hệ thống A.C. (xoay chiều), nên sử dụng vật liệu vỏ bọc không từ tính, hoặc áp dụng cách ly từ tính.
-
MIn an industry plagued by shortages, this manufacturer’s ability to maintain a steady lead time is a massive asset to our supply chain.
-
SWe’ve been ordering from this factory for three years. The consistency between batches is incredible; the quality of the first shipment matches the hundredth
-
EWe appreciate the precision in the meter marking. Every spool delivered was exactly to specification, which significantly reduced our waste during installation.
