logo

Cáp đồng nhôm bọc PVC 0.6/1 KV Cáp truyền tải điện

Thuộc tính cơ bản
Nơi xuất xứ: Hà Bắc, Trung Quốc
Tên thương hiệu: Minfeng
Chứng nhận: ISO,CE,IEC,TUV,KEMA
Số mô hình: VLV22
Giao dịch Bất động sản
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 100
Giá: 0.1-5
Điều khoản thanh toán: L/C,T/T
Khả năng cung cấp: 100km/tuần
Thông số kỹ thuật
Conductor Type: Dây dẫn đồng Free Sample: có sẵn
Sheath Color: Thông thường màu đen hoặc tùy chỉnh Number Of Cores: 1-63
Performance: căng thẳng cao Flame Retardant: Có/Không (tùy loại)
Insulation Material: PVC (polyvinyl clorua) Sheath Material: PVC
High Light:

Cáp nhôm bọc PVC

,

Cáp bao bọc PVC dẫn đồng

,

Cáp truyền tải điện 1 KV

Mô tả sản phẩm
Cáp điện bọc thép băng PVC vỏ bọc PVC
Tổng quan sản phẩm

Cáp điện 0,6/1 kV được thiết kế cho các ứng dụng truyền tải và phân phối điện, sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 60502.

Thông số kỹ thuật chính
Loại Cách điện
Vật liệu ruột dẫn Đồng hoặc Nhôm
Vật liệu cách điện PVC
Loại ruột dẫn Ruột dẫn đồng ủ mềm dạng sợi, cấp 2
Ứng dụng Truyền tải & phân phối điện
Tiêu chuẩn IEC 60502
Điện áp 0,6/1 kV
Cấu hình lõi 1, 2, 3, 4, 5, 3+1, 3+2, 4+1
Tiết diện 1,5mm² - 800mm²
Chi tiết cấu tạo

Ruột dẫn: Ruột dẫn đồng tròn dạng sợi ủ mềm, theo Cấp 2 của IEC 60228. Ruột dẫn nhôm tròn dạng sợi, theo Cấp 2 của IEC 60228.

Cách điện: Lớp cách điện Polyvinyl chloride (PVC) ép đùn, định mức 70°C ở hoạt động bình thường theo IEC 60502-1.

Vỏ bọc ngoài: Lớp vỏ bọc Polyvinyl chloride (PVC) hợp chất loại ST1 ép đùn theo IEC 60502-1.

Ứng dụng
  • Dùng trong nhà - trong các rãnh cáp hoặc ống dẫn
  • Ngoài trời - tại các nhà máy điện, nhà máy công nghiệp và tủ điện nếu không yêu cầu bảo vệ cơ học
  • Các ứng dụng mà cáp không bị hư hại cơ học
Dữ liệu kỹ thuật
  • Điện áp danh định Uo/U = 0,6/1 kV
  • Điện áp thử tần số nguồn 3,5 kV trong 5 phút
  • Nhiệt độ ruột dẫn cho phép tối đa ở hoạt động bình thường: 70°C
  • Nhiệt độ ruột dẫn cho phép tối đa khi ngắn mạch trong 5 giây:
    • 160°C đối với kích thước ≤ 300 mm²
    • 140°C đối với kích thước > 300 mm²
Loại cáp & Cấu hình
Loại Số lõi Tiết diện danh định ruột dẫn (mm²)
VV VY 1 1,5-800
VLV VLY 1 2,5-800
VV22 VV23
VLV22 VLY23
1 10-800
VV VY 2 1,5-300
VLV VLY 2 2,5-300
VV22 VV23
VLV22 VLY23
2 4,0-300
VV32 VV33
VLV32 VLY33
2 10-300
... và các cấu hình bổ sung cho cáp 3, 4, 5, 3+1, 4+1 và 3+2 lõi

Cáp đơn lõi có vỏ bọc thép chỉ được sử dụng cho hệ thống D.C. Đối với hệ thống A.C., nên sử dụng vật liệu vỏ bọc không từ tính, hoặc áp dụng cách ly từ.

Cấu tạo sản phẩm
Cáp đồng nhôm bọc PVC 0.6/1 KV Cáp truyền tải điện 0 Cáp đồng nhôm bọc PVC 0.6/1 KV Cáp truyền tải điện 1 Cáp đồng nhôm bọc PVC 0.6/1 KV Cáp truyền tải điện 2 Cáp đồng nhôm bọc PVC 0.6/1 KV Cáp truyền tải điện 3 Cáp đồng nhôm bọc PVC 0.6/1 KV Cáp truyền tải điện 4 Cáp đồng nhôm bọc PVC 0.6/1 KV Cáp truyền tải điện 5
Xếp hạng tổng thể
5.0
★★★★★
★★★★★
Dựa trên 50 đánh giá gần đây
5 SAO
100%
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
All Reviews
  • I
    Ima Ima
    Pakistan Apr 15.2022
    ★★★★★
    ★★★★★
    The custom branding and color-coding on our recent order were executed perfectly. It’s great to work with a team that follows branding guidelines so strictly.
  • S
    SILVANO KASSIM
    United States May 10.2019
    ★★★★★
    ★★★★★
    A reliable, world-class manufacturer. If you are looking for high-tension cables that meet international safety standards, look no further.
  • K
    Karuso Osorio
    Mexico Aug 25.2017
    ★★★★★
    ★★★★★
    The copper purity in these power cables is evident. We’ve seen a measurable improvement in conductivity compared to our previous domestic suppliers.