Cáp LSZH Low Smoke Zero Halogen Chống cháy V0 dùng cho Nguồn điện An toàn
| Color: | Đen | Available Sizes: | kích cỡ khác nhau có sẵn |
| Conductor Size: | theo yêu cầu | Application: | Hệ thống dây điện trong nhà, công trình công cộng, giao thông vận tải |
| Chemical Resistant: | Chống lại thiệt hại từ hóa chất công nghiệp | Flame retardant: | Đúng |
| Cable Type: | Ít khói Không Halogen | High Conductivity: | Hiệu suất truyền tải điện tối ưu |
| High Light: | Cáp halogen không khói thấp LSZH,cáp halogen không khói |
||
| THUỘC TÍNH | CHI TIẾT |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Cáp đồng chống cháy |
| Vật liệu lõi | Đồng tinh khiết cao, dẫn điện tốt, điện trở thấp |
| Vật liệu cách điện | PVC/XLPE chống cháy, đáp ứng tiêu chuẩn chống cháy GB, ít khói và không độc hại |
| Chứng nhận | Chứng nhận Hệ thống Quản lý Chất lượng ISO 9001, Chứng nhận Hệ thống Quản lý Sức khỏe và An toàn Nghề nghiệp ISO 45001, Chứng nhận An toàn Sản phẩm Mỏ MA, Chứng nhận CCC |
| Cấp độ chống cháy | Tuân thủ tiêu chuẩn GB/T 18380, cấp độ chống cháy V0, tự dập tắt trong vòng 10 giây sau khi loại bỏ nguồn lửa |
| Hiệu suất môi trường | Tuân thủ RoHS, không độc hại, không chứa kim loại nặng có hại, thân thiện với môi trường và không gây ô nhiễm |
| Độ lệch tâm | Độ lệch tâm thấp (≤0.05), đảm bảo độ dày cách điện đồng đều và hiệu suất sản phẩm ổn định |
| Phạm vi nhiệt độ áp dụng | -40℃ ~ 90℃, thích ứng với nhiều điều kiện môi trường khắc nghiệt khác nhau |
| DIỆN TÍCH TIẾT DIỆN (mm²) | TỔ HỢP SỐ LÕI | CẢNH QUAN DỤNG |
|---|---|---|
| 1.5 | 2*1.5/3*1.5/4*1.5/5*1.5 | Chiếu sáng trong nhà, dây điện thiết bị gia dụng nhỏ |
| 2.5 | 2*2.5/3*2.5/4*2.5/5*2.5/3*2.5+1*1.5 | Ổ cắm điện gia đình, thiết bị công nghiệp công suất thấp |
| 4 | 2*4/3*4/4*4/5*4/3*4+1*2.5 | Thiết bị điện công suất trung bình, phân phối điện dân dụng |
| 6 | 2*6/3*6/4*6/5*6/3*6+1*4/3*6+2*4 | Phân phối điện tòa nhà thương mại, động cơ nhỏ |
| 10 | 2*10/3*10/4*10/5*10/3*10+1*6/3*10+2*6/4*10+1*6 | Máy móc công nghiệp, truyền tải điện trung thế |
| 16 | 2*16/3*16/4*16/5*16/3*16+1*10/3*16+2*10/4*16+1*10 | Đường dây điện nhà máy, điều hòa không khí lớn |
| 25 | 2*25/3*25/4*25/5*25/3*25+1*16/3*25+2*16/4*25+1*16 | Động cơ công suất cao, đường dây điện chính tòa nhà cao tầng |
| 35 | 2*35/3/35/4*35/5*35/3*35+1*16/3*35+2*16/4*35+1*16 | Thiết bị công nghiệp nặng, truyền tải điện đường dài |
| 50 | 3*50/4*50/3*50+1*25/3*50+2*25/4*50+1*25 | Thiết bị khai thác mỏ, nhà máy điện quy mô lớn |
| 70 | 3*70/4*70/3*70+1*35/3*70+2*35/4*70+1*35 | Hệ thống phân phối điện cao thế, xưởng công nghiệp |
| 95 | 3*95/4*95/3*95+1*50/3*95+2*50/4*95+1*50 | Nhà máy quy mô lớn, đường dây nhánh lưới điện |
| 120 | 3*120/4*120/3*120+1*70/3*120+2*70/4*120+1*70 | Phân phối điện khu vực, cơ sở điện nặng |
| 150 | 3*150/4*150/3*150+1*70/3*150+2*70/4*150+1*70 | Lưới điện đô thị, khu công nghiệp lớn |
| 185 | 3*185/4*185/3*185+1*95/3*185+2*95/4*185+1*95 | Đường dây truyền tải công suất cao, dự án năng lượng trọng điểm |
| 240 | 3*240/4*240/3*240+1*120/3*240+2*120/4*240+1*120 | Thiết bị công nghiệp siêu lớn, đường dây chính nhà máy điện |
| 300 | 4*300/3*300+1*150/3*300+2*150/4*300+1*150 | Truyền tải điện liên thành phố, trạm năng lượng quy mô lớn |
| 400 | 4*400/3*400+1 | Đường dây chính lưới điện quốc gia, dự án năng lượng siêu lớn |
Cáp của chúng tôi hoàn toàn tuân thủ Tiêu chuẩn Quốc gia Trung Quốc (GB) và các yêu cầu chất lượng quốc tế. Lõi đồng sử dụng đồng điện phân tinh khiết cao, với tốc độ dẫn điện ≥98%, đảm bảo truyền tải dòng điện ổn định và giảm tổn thất năng lượng. Lớp cách điện được làm từ vật liệu chống cháy chất lượng cao, vượt qua các bài kiểm tra chống cháy nghiêm ngặt để ngăn chặn hiệu quả sự lan truyền lửa và đảm bảo an toàn khi sử dụng.
Chúng tôi tuân thủ nguyên tắc "đủ vật liệu và không cắt góc". Độ dày cách điện và diện tích tiết diện lõi đồng đáp ứng hoặc vượt quá yêu cầu tiêu chuẩn, tránh các nguy cơ an toàn do thiếu vật liệu. Đồng thời, sản phẩm được chứng nhận RoHS, không chứa chì, thủy ngân và các chất độc hại khác, làm cho nó thân thiện với môi trường và phù hợp với các dự án xây dựng xanh và yêu cầu bảo vệ môi trường cao.
Quy trình sản xuất cáp áp dụng công nghệ đùn tiên tiến, với độ lệch tâm ≤0.05. Độ dày cách điện đồng đều đảm bảo cáp có hiệu suất cách điện tốt và độ bền cơ học, giảm nguy cơ hỏng hóc do cách điện không đều. Nó có thể duy trì hiệu suất ổn định trong quá trình sử dụng lâu dài, phù hợp với môi trường làm việc khắc nghiệt như nhiệt độ cao, độ ẩm và rung động.
Sản phẩm đã đạt được nhiều chứng nhận có thẩm quyền, bao gồm Chứng nhận Hệ thống Quản lý Chất lượng ISO 9001, Chứng nhận Hệ thống Quản lý Sức khỏe và An toàn Nghề nghiệp ISO 45001, Chứng nhận An toàn Sản phẩm Mỏ MA và Chứng nhận CCC. Mỗi lô sản phẩm đều trải qua kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt trước khi xuất xưởng, với báo cáo kiểm tra đầy đủ để đảm bảo khách hàng có thể sử dụng một cách tin cậy.
- Lĩnh vực Công nghiệp: Thích hợp cho nguồn điện của máy móc công nghiệp, động cơ, xưởng, với khả năng chống mài mòn mạnh và thích ứng với môi trường khắc nghiệt
- Lĩnh vực Xây dựng: Được sử dụng để phân phối điện trong các tòa nhà dân cư, tòa nhà thương mại và tòa nhà cao tầng, cũng như dây điện cho chiếu sáng, ổ cắm và điều hòa không khí, đáp ứng các yêu cầu về an toàn cháy nổ của tòa nhà
- Lĩnh vực Khai thác mỏ: Với Chứng nhận An toàn Sản phẩm Mỏ MA, áp dụng cho truyền tải điện và kết nối thiết bị trong mỏ, với khả năng chống cháy và chống ăn mòn tốt
- Lĩnh vực Hệ thống Điện: Được sử dụng để truyền tải và phân phối điện trong các nhà máy điện, trạm biến áp và lưới điện, phù hợp với các kịch bản truyền tải điện trung và cao thế
- Kịch bản Đặc biệt: Áp dụng cho phòng ghép nối DC, trạm gốc viễn thông và các địa điểm khác có yêu cầu cao về an toàn và ổn định cáp
-
MIn an industry plagued by shortages, this manufacturer’s ability to maintain a steady lead time is a massive asset to our supply chain.
-
PHigh-performance cables at a very competitive price point. They offer the perfect balance of reliability and cost-efficiency for our large-scale infrastructure projects.
-
ETheir engineering team was extremely helpful in customizing the shielding for our specific industrial interference requirements.
