Cáp điều khiển linh hoạt 10 lõi 1.5mm2 cách điện PVC 450/750V cho ứng dụng công nghiệp
| Corporation: | Tập đoàn cáp Minfeng | Cabletype: | cáp điều khiển |
| Sample: | Có sẵn | Type: | Điện áp thấp, KVV/KVVP/KVVR/KYJV |
| Conductor Shape: | Tròn | Outerjacketmaterial: | PVC / Polyetylen / Nylon |
| Application: | Ô tô, Hàng hải, Máy móc công nghiệp | Material Shape: | Dây tròn |
| High Light: | Cáp điều khiển linh hoạt 1.5mm2,Cáp điều khiển linh hoạt cách điện PVC,Cáp điều khiển 10 lõi 750V |
||
Cáp điều khiển linh hoạt cách điện PVC 10 lõi 1.5mm² 450/750V này được thiết kế cho các ứng dụng đấu dây hệ thống điều khiển, tín hiệu, bảo vệ và đo lường công nghiệp.
Cáp điều khiển cách điện Polyvinyl chloride dùng để đấu dây hệ thống điều khiển, tín hiệu, bảo vệ và đo lường trong các ứng dụng lắp đặt cố định.
Cáp điều khiển lõi đồng cách điện PVC dùng để lắp đặt trong nhà, mương cáp, ống và các ứng dụng khác yêu cầu uốn cong, di chuyển và che chắn. Dùng để truyền tín hiệu, điều khiển và đo lường các mạch giám sát, mạch bảo vệ, thiết bị điện và thiết bị phân phối điện.
Cáp điều khiển có bọc lưới phù hợp cho các mạch điều khiển và giám sát định mức 450/750V trở xuống, chủ yếu được thiết kế để ngăn chặn nhiễu sóng điện từ trong môi trường yêu cầu che chắn điện từ.
Được thiết kế cho các ứng dụng yêu cầu uốn cong và di chuyển trong phòng, ống dẫn, ống và các môi trường tương tự. Dùng cho các đường tín hiệu điều khiển, giám sát và bảo vệ, thiết bị điện và bộ phận phân phối điện.
| Thành phần | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | GB9330.2 |
| Dây dẫn | KVV(KVVP): Dây dẫn bện theo Tiêu chuẩn GB/T3956 Loại 1 và Loại 2 KVVR: Dây dẫn bện số 5 theo Tiêu chuẩn GB/T3956 KVVRP: Dây dẫn bện số 5 theo Tiêu chuẩn GB/T3956 |
| Cách điện | KVV: Cách điện PVC loại PVC/A cho cáp cấu trúc cứng (lắp đặt cố định) KVVP: Cách điện PVC loại PVC/A cho cáp cấu trúc cứng (lắp đặt cố định) KVVR(KVVRP): Cách điện Polyvinyl chloride loại PVC/D cho cáp cấu trúc linh hoạt (ứng dụng di chuyển) |
| Cấu trúc lõi | Cho phép lấp đầy khoảng trống giữa các sợi lõi bằng lớp cách ly tùy chọn (băng PP hoặc quấn không dệt) |
| Vỏ bọc | KVV(KVVP): Vỏ bọc PVC cấu trúc cứng cho lắp đặt cố định (PVC/ST1) KVVR: Vỏ bọc Polyvinyl chloride PVC/ST5 KVVRP: Vỏ bọc Polyvinyl chloride PVC/ST5 màu đen (RAL9005) hoặc xám (RAL7001) |
| Màn chắn | KVVP: Lưới dây đồng tròn hoặc dây đồng tròn mạ thiếc KVVRP: Lưới bện dây đồng tròn hoặc dây đồng tròn mạ thiếc |
| Thông số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Điện áp định mức | U0/U 450/750V |
| Điện áp kiểm tra | Độ dày cách điện ≤ 0.6mm: 2000V Độ dày cách điện ≥ 0.6mm: 2500V Kiểm tra bên ngoài: 3000V |
| Bán kính uốn tối thiểu | KVV Lắp đặt cố định: 6*D (đường kính ngoài cáp) KVV Lắp đặt di động: 12*D (đường kính ngoài cáp) KVVR Lắp đặt cố định: 12*D (đường kính ngoài cáp) KVVR Lắp đặt di động: 6*D (đường kính ngoài cáp) KVVP Lắp đặt cố định: 12*D (đường kính ngoài cáp) |
| Nhiệt độ hoạt động | Lắp đặt cố định: -10°C đến +70°C Lắp đặt di động: -5°C đến +70°C |
| Khả năng chống bức xạ | 8*10⁷ cJ/kg |
| Khả năng chống cháy | Đạt tiêu chuẩn kiểm tra chống cháy GB/T18380 |
Các lõi cáp điều khiển là đồng với các cấu hình sau:
- Tiết diện danh định 2.5mm² trở xuống: 2-61 lõi
- 4-6mm²: 2-14 lõi
- 10mm²: 2-10 lõi
Cáp điều khiển sử dụng trong hệ thống máy tính thường sử dụng các sản phẩm cách điện polyvinyl chloride, polyethylene, cross-linked polyethylene và fluoroplastic.
-
AInternational shipping can be rough, but the reinforced wooden drumming used by this supplier ensured the cable arrived in pristine condition without any kinks.
-
ETheir engineering team was extremely helpful in customizing the shielding for our specific industrial interference requirements.
-
KThe copper purity in these power cables is evident. We’ve seen a measurable improvement in conductivity compared to our previous domestic suppliers.
