Cáp điện lõi đơn bằng cao su silicon linh hoạt, có ruột dẫn bằng đồng mềm lớp 5, chịu nhiệt độ cao
| WorkingTemperature: | -60°C - +180°C | Application: | công nghiệp, xây dựng |
| Transport Package: | Gói gỗ | Corporation: | Nhóm Minfeng |
| Cable Standard: | CEI EN 60228 | Insulation: | Cao su silicon |
Cáp lõi đơn linh hoạt chịu nhiệt cao với lớp cách điện bằng cao su silicon và vỏ bọc polyester bên ngoài với dây dẫn đồng loại 5 linh hoạt, được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi khắt khe.
- Dây dẫn đồng loại 5 CEI EN 60228 linh hoạt
- Cách điện bằng cao su silicon
- Bảo vệ bằng vỏ bọc polyester bên ngoài
Dùng để đi dây bên trong và ở các vị trí được bảo vệ trong môi trường nhiệt độ cao, giới hạn bởi nhiệt độ dây dẫn tối đa trong sử dụng bình thường là 180°C. Đi dây bên trong các thiết bị gia dụng nơi được bao bọc hoàn toàn.
- Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến +180°C trên dây dẫn
- Điện áp định mức: 450/750V cho kích thước trên 1 mm², 300/500V cho kích thước lên đến 1 mm²
- Nhiệt độ ngắn mạch tối đa: 350°C trên dây dẫn
- Bán kính uốn tối thiểu cho lắp đặt cố định: 4 x đường kính ngoài
| Kích thước danh định mm² | Loại dây dẫn | Đường kính ngoài mm | Trọng lượng cáp kg/km |
|---|---|---|---|
| 1x0.25 | 5 | 2.2 | 8 |
| 1x0.35 | 5 | 2.3 | 9 |
| 1x0.50 | 5 | 2.5 | 11 |
| 1x0.75 | 5 | 2.7 | 14 |
| 1x1.00 | 5 | 2.8 | 16 |
| 1x1.50 | 5 | 3.1 | 22 |
| 1x2.50 | 5 | 3.8 | 35 |
| 1x4.00 | 5 | 4.5 | 51 |
| 1x6.00 | 5 | 5.1 | 71 |
| 1x10 | 5 | 6.5 | 113 |
| 1x16 | 5 | 7.4 | 168 |
| 1x25 | 5 | 9.1 | 256 |
| 1x35 | 5 | 10.6 | 351 |
| 1x50 | 5 | 12.1 | 494 |
| 1x70 | 5 | 14.1 | 704 |
| 1x95 | 5 | 15.8 | 904 |
| 1x120 | 5 | 17.7 | 1167 |
| 1x150 | 5 | 19.8 | 1440 |
| 1x185 | 5 | 21.8 | 1779 |
| 1x240 | 5 | 24.7 | 2349 |
| 1x300 | 5 | 27.7 | 3010 |
-
MIn an industry plagued by shortages, this manufacturer’s ability to maintain a steady lead time is a massive asset to our supply chain.
