Cáp điện nhôm NA2XY AXV A2X cách điện XLPE vỏ PVC dùng cho trạm điện điện áp thấp
Thuộc tính cơ bản
Nơi xuất xứ:
Hà Bắc, Trung Quốc
Tên thương hiệu:
Minfeng
Chứng nhận:
ISO,CE,IEC,TUV,KEMA
Số mô hình:
NA2XRY / NA2XBY/NA2XY-AL/NA2XY /N2XY/AXV/A2X/YJLV/YJLV22/VLV
Giao dịch Bất động sản
Số lượng đặt hàng tối thiểu:
100m
Giá:
0.1-5
Điều khoản thanh toán:
L/C,T/T
Khả năng cung cấp:
100km/tuần
Thông số kỹ thuật
| Cabletype: | Lõi đơn hoặc Đa lõi | Productname: | Cáp điện nhôm/nhôm |
| Corporation: | Nhóm Minfeng | Model No: | NA2XRY / NA2XBY/NA2XY-AL/NA2XY /N2XY/AXV/A2X/YJLV/YJLV22/VLV |
| Maximumoperatingvoltage: | 0,6/1kV đến 33kV | Conductor Size Range: | 1,5 mm 2 – 630 mm 2 |
| High Light: | Cáp điện nhôm A2X,Cáp điện cách điện XLPE,Cáp trạm điện áp thấp |
||
Mô tả sản phẩm
Cáp điện nhôm NA2XY AXV A2X
XLPE cách điện PVC lớp phủ điện điện điện điện điện áp thấp
Tổng quan sản phẩm
0.6 / 1kV Al / XLPE / PVC Cáp điện không bọc thép - Cáp cấp năng lượng hạng nặng nhôm cao cấp cho các dự án công nghiệp Đông Nam Á
Phù hợp tiêu chuẩn
- NA2XY- Phù hợp chặt chẽ với tiêu chuẩn Indonesia SNI / SPLN & IEC 60502-1
- AXV- Phù hợp chặt chẽ với Tiêu chuẩn TCVN 5935-1 và IEC 60502-1 của Việt Nam
- A2X- Phù hợp chặt chẽ với Malaysia MS 2112-1 & BS 5467 Tiêu chuẩn tương đương
Điện áp định số
0.6 kV, 1 kV
Phạm vi kích thước
3.5-400mm vuông
Vật liệu dẫn
Nhôm không oxy
Vật liệu cách nhiệt
XLPE
Nhiệt độ hoạt động
-25 °C ~ 70 °C, 70 °C, 85 °C ± 5 °C, 90 °C
Vật liệu áo khoác
PVC
Mức IP
IP68
Lớp chống cháy
Lớp C
Các đặc điểm chính
- Được thiết kế cho vùng nhiệt đới:Độ cách nhiệt 100% Polyethylen liên kết chéo (XLPE) có nhiệt độ 90 °C, cung cấp độ ổn định nhiệt ưu tú chống lại nhiệt nặng và quá tải
- Trình độ chỉ huy tinh nhuệ:Đường dẫn nhôm (hạng 2 đến IEC 60228), hoàn toàn nén để tối ưu hóa độ dẫn xuyên cắt và giảm thiểu mất dây
- Bảo vệ trọng tải:Được bao phủ bằng lớp phủ bên ngoài polyvinyl chloride (PVC) chống cháy cao cấp với tính chất chống mối và chống ẩm tuyệt vời
- 100% giá nhà máy trực tiếp:Loại bỏ các mức gia tăng giao dịch của bên thứ ba cho các cuộc đấu thầu mua sắm quy mô lớn
Ứng dụng
Nhà máy điện, xây dựng, công nghiệp, phân phối điện, đường sắt, lắp đặt cáp điện ngầm. lý tưởng cho các trung tâm dữ liệu quy mô lớn, công nghiệp sản xuất nặng,các trang trại năng lượng mặt trời/ quang điện, và mạng lưới tư nhân trên khắp Malaysia, Indonesia và Việt Nam.
Thông số kỹ thuật mô hình khu vực
| Mã mẫu | Đất nước mục tiêu | Tiêu chuẩn chính | Vật liệu dẫn | Khép kín | Vỏ bên ngoài | Cấu hình cốt lõi |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NA2XY | Indonesia (Mạng lưới PLN) | SNI / SPLN / IEC 60502-1 | Lớp 2 Al nén | XLPE (90°C) | PVC (khả năng chống cháy) | 1C 2C 3C 4C 5C |
| AXV | Việt Nam (EVN Grid) | TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 | Lớp 2 Al nén | XLPE (90°C) | PVC (khả năng chống cháy) | 1C, 2C, 3C, 4C, 4C + 1G |
| A2X | Malaysia (TNB Grid) | MS 2112-1 / BS 5467 / IEC | Lớp 2 Al nén | XLPE (90°C) | PVC (khả năng chống cháy) | 1C, 3C, 4C (khu vực/vòng) |
Hình ảnh sản phẩm
Xếp hạng tổng thể
5 SAO
100%
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
All Reviews
-
CWe’ve integrated these fiber optic cables into our latest data center project. The attenuation levels are remarkably low, exceeding our performance benchmarks.
