logo

N2XSEYFGbY Cáp 3.6/6 KV 6/10 KV 18/30 KV 19/33 KV lõi đồng XLPE cách nhiệt bọc thép 3 lõi

Thuộc tính cơ bản
Tên thương hiệu: Minfeng
Chứng nhận: ISO,CE,IEC,TUV,KEMA
Số mô hình: N2XSEYFGbY
Giao dịch Bất động sản
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 100
Giá: 0.1-5
Điều khoản thanh toán: L/C,T/T
Khả năng cung cấp: 100km/tuần
Thông số kỹ thuật
Rated Voltage: 3,6/6 KV 6/10 KV 18/30 KV 19/33 KV Armouring type: STA
Number Of Cores: 3 Conductor material: đồng hoặc nhôm
Packing: Cuộn gỗ Application: để lắp đặt ngoài trời, chôn trực tiếp dưới lòng đất, trong nước, trong ống dẫn cáp, nhà máy điện, nơ
Sheath: PVC Insulating Type: Polyetylen liên kết ngang XPLE
Mô tả sản phẩm

Thuộc tính chính


Điện áp định mức
3,6/6 KV 6/10 KV 18/30 KV 19/33 KV
Kích cỡ
25-400mm2
Vật liệu dẫn điện
đồng
Vật liệu cách nhiệt
XLPE
Nhiệt độ làm việc
90°C
Áo khoác
PVC
Cấp IP
/
Ứng dụng
Công nghiệp
Xếp hạng hiện tại
/
Kiểu
Điện áp trung thế
Nơi xuất xứ
Hà Bắc, Trung Quốc
Số mô hình
N2XSEYFGbY
Tên thương hiệu
Mân Phong
Tên sản phẩm
Cáp XHIO1AV
Tiêu chuẩn
IEC 60228, IEC 60502-2 Chất chống cháy theo IEC 60332-1-2
dây dẫn
Nhôm đồng
cách nhiệt
XLPE (Polyethylene liên kết ngang)
Điện áp danh định
3,6/6 (7,2)kV 6/10 (12)kV 8,7/15 (17,5)kV 12/20 (24)kV 18/30 (36)kV
Mô tả sản phẩm
N2XSEYFGbY Cáp 3.6/6 KV 6/10 KV 18/30 KV 19/33 KV lõi đồng XLPE cách nhiệt bọc thép 3 lõi
Cáp N2XSEYFGbY 3.6/6 KV 6/10 KV 18/30 KV 19/33 KV lõi đồng bọc thép cách điện XLPE 3 lõi
Ứng dụngCác loại cáp bọc thép này được thiết kế để lắp đặt ngoài trời, chôn trực tiếp dưới lòng đất, trong nước, trong ống dẫn cáp, nhà máy điện, nơi có thể xảy ra hư hỏng cơ học đối với cáp.Kết cấu cáp- Lõi đồng trần tròn bện theo tiêu chuẩn IEC 60228 - Lớp bán dẫn bên trong - Lõi cách điện XLPE - Mã màu theo HD 308 S2 - Lớp bán dẫn bên ngoài - Băng bán dẫn - Màn chắn băng đồng - Chất độn - Vỏ bọc PVC bên trong - Áo giáp dây thép mạ kẽm (SWA) - Băng thép mạ kẽm - Vỏ ngoài PVC (đỏ hoặc đen)Dữ liệu kỹ thuật- Cáp nguồn theo DIN VDE 0276 phần 603, HD 620, IEC 60502, BS 6622 - Phạm vi nhiệt độ max. đến +90 °C - Nhiệt độ trong khi lắp đặt từ 0 °C đến +70 °C - Nhiệt độ ngắn mạch +250 °C (tối đa 5 giây) - Điện áp danh định Uo/U 3,6/6 kV, 6/10 kV, 6,35/11 kV (dle BS), 18/30 kV, 19/33 kV (dle BS) - Điện áp hoạt động 3,6/6 kV = max. 7,2 kV 6/10 kV = tối đa. 12 kV 18/30 kV = tối đa. 36 kV - Điện áp thử ac 3,6/6 kV = 11 kV đến 5 phút. 6/10 kV = 21 kV tối đa 5 phút. 18/30 kV = 63 kV tối đa 5 phút. - Bán kính uốn tối thiểu khoảng. Đường kính cáp 15
Đặc điểm kỹ thuật
Số lõi và mặt cắt danh nghĩa (mm2)
Đường kính tổng thể
khoảng (mm)
Trọng lượng cáp xấp xỉ (kg/km)
Điện trở DC của dây dẫn ở 20oC (ohm/km)
Mang dòng điện
Công suất ở 30°C
N2XSEYFGbY-3.6/6 KV
Trên không
Trong lòng đất
3×35
50
4355
0,524
172
154
3×50
53
5095
0,387
205
181
3×70
57,5
6045
0,268
253
220
3×95
61,5
7165
0,193
307
263
3×120
65
8105
0,153
352
298
3×150
68
9645
0,124
397
332
3×185
72
11055
0,0991
453
374
3×240
77
13165
0,0754
529
431
3×300
84,5
15700
0,0601
599
482
N2XSEYFGbY-6/10 KV


3×35
54,5
4860
0,524
172
154
3×50
58
5650
0,387
205
181
3×70
62,5
6670
0,268
253
220
3×95
66
7795
0,193
307
263
3×120
69,5
8765
0,153
352
298
3×150
73
10330
0,124
397
332
3×185
76,5
11775
0,0991
453
374
3×240
81,5
13855
0,0754
529
431
3×300
88
16295
0,0601
599
482
N2XSEYFGbY-8.7/15 KV


3×35
60,5
5570
0,524
172
154
3×50
63,5
6365
0,387
205
181
3×70
67,5
7395
0,268
253
220
3×95
71,5
8555
0,193
307
263
3×120
75
9600
0,153
352
298
3×150
78,5
11195
0,124
397
332
3×185
82
12680
0,0991
453
374
3×240
87
14815
0,0754
529
431
3×300
93,5
17320
0,0601
599
482
N2XSEYFGbY-12/20 KV


3×35
65,5
6215
0,524
172
154
3×50
68,5
7070
0,387
205
181
3×70
73
8145
0,268
253
220
3×95
76,5
9310
0,193
307
263
3×120
80
10385
0,153
352
298
3×150
83,5
12050
0,124
397
332
3×185
87
13525
0,0991
453
374
3×240
92
15700
0,0754
529
431
3×300
98,5
18220
0,0601
599
482
Xếp hạng tổng thể
5.0
★★★★★
★★★★★
Dựa trên 50 đánh giá gần đây
5 SAO
100%
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
All Reviews
  • S
    SILVANO KASSIM
    United States May 10.2019
    ★★★★★
    ★★★★★
    A reliable, world-class manufacturer. If you are looking for high-tension cables that meet international safety standards, look no further.
  • K
    Karuso Osorio
    Mexico Aug 25.2017
    ★★★★★
    ★★★★★
    The copper purity in these power cables is evident. We’ve seen a measurable improvement in conductivity compared to our previous domestic suppliers.