Cáp nối đất hàn mềm 70mm2 vỏ cao su cáp nối đất máy hàn
Thuộc tính cơ bản
Nơi xuất xứ:
Hà Bắc, Trung Quốc
Tên thương hiệu:
Minfeng
Chứng nhận:
ISO,CE,IEC,TUV,KEMA
Số mô hình:
Cáp cao su
Thông số kỹ thuật
| Productname: | Cáp hàn | Cable Core Material: | dây đồng |
| Packing: | 100m/cuộn | Production Time: | 10 ngày |
| Standard: | BS IEC ASTM DIN | Jacket: | Cao su |
| High Light: | Cáp nối đất hàn 70mm2,Cáp nối đất hàn mềm,Cáp nối đất máy hàn mềm |
||
Mô tả sản phẩm
Cáp hàn đồng siêu mềm bọc cao su/CPE/EPR 70mm²
Tổng quan sản phẩm
Cáp hàn siêu mềm chất lượng cao được thiết kế cho các ứng dụng hàn công nghiệp, có độ bền và hiệu suất điện tuyệt vời.
Vật liệu dẫn điện
Đồng
Vật liệu cách điện
Cao su
Vỏ bọc
Cao su
Ứng dụng
Máy hàn
Loại
Điện áp thấp
Xuất xứ
Hà Bắc, Trung Quốc
Mã sản phẩm
YH
Tên thương hiệu
Minfeng
Điện áp
220V
Tiết diện khả dụng
10-185mm²
Màu sắc vỏ bọc
Đen, Cam, Xanh lam, Đỏ, v.v.
Chứng nhận
CE, ISO9001, ISO14001, OHSAS18001
Tiêu chuẩn
IEC60245
Mẫu
Miễn phí
Thông số kỹ thuật
Tuân thủ tiêu chuẩn
- Sản xuất theo tiêu chuẩn 245 IEC 81, ICEA S-75-381
- Cáp hàn bọc cao su 245 IEC 81
- Cáp hàn bọc cao su 245 IEC 82 (vật liệu chloroprene hoặc composite co giãn)
Đặc tính sử dụng
- Thích hợp cho các đầu nối hàn điện và kìm hàn với điện áp nối đất không vượt quá AC 200V và giá trị đỉnh DC xung không quá 400V
- Nhiệt độ làm việc cho phép lâu dài không vượt quá 65°C
Chi tiết cấu tạo
- Vật liệu dẫn điện: Đồng, Đồng mạ thiếc
- Vỏ bọc: Cao su
- Dây dẫn: 100% dây đồng mềm
- Bọc: Cao su, CPE, Neoprene
- Ứng dụng chính: Máy hàn và các thiết bị liên quan
Bảng dữ liệu kỹ thuật
Dữ liệu chung cho cáp 245 IEC 81 và 245 IEC 82:
| Tiết diện dây dẫn (mm²) | Lõi dẫn điện | Độ dày vỏ bọc (mm) | Đường kính ngoài trung bình (mm) | Điện trở dây dẫn ở 20°C ≤ (Ω/km) | Trọng lượng tham khảo (kg/km) |
|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 322/0.20 | 1.8 | 7.5-9.7 | 1.91 | 146-153.51 |
| 16 | 513/0.20 | 2.0 | 9.2-11.5 | 1.16 | 218.9-230.44 |
| 25 | 798/0.20 | 2.0 | 10.5-13.0 | 0.758 | 316.6-331.15 |
| 35 | 1121/0.20 | 2.0 | 11.5-14.5 | 0.536 | 426-439.87 |
| 50 | 1596/0.20 | 2.2 | 13.5-17.0 | 0.379 | 592.47-610.55 |
| 70 | 2214/0.20 | 2.4 | 15.0-19.5 | 0.268 | 790-817.52 |
| 95 | 2997/0.20 | 2.6 | 17.0-22.0 | 0.198 | 1066.17-1102.97 |
| 120 | 1702/0.30 | 2.8 | 19.0-24.0 | 0.161 | 1348.25-1392.55 |
| 150 | 2135/0.30 | 3.0 | 21.0-27.0 | 0.129 | 1678.5-1698.72 |
| 185 | 1443/0.40 | 3.2 | 22.0-29.0 | 0.106 | 1983.8-2020.74 |
Xếp hạng tổng thể
5 SAO
100%
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
All Reviews
-
ETheir engineering team was extremely helpful in customizing the shielding for our specific industrial interference requirements.
-
SA reliable, world-class manufacturer. If you are looking for high-tension cables that meet international safety standards, look no further.
-
KThe copper purity in these power cables is evident. We’ve seen a measurable improvement in conductivity compared to our previous domestic suppliers.
