logo

Cáp MV 12/20kV cách điện XLPE ruột đồng nhôm dùng cho truyền tải điện ngầm

Thuộc tính cơ bản
Nơi xuất xứ: Hà Bắc, Trung Quốc
Tên thương hiệu: Minfeng
Chứng nhận: ISO,CE,IEC,TUV,KEMA
Số mô hình: N2XS(FL)2Y
Giao dịch Bất động sản
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 100
Giá: 0.1-5
Điều khoản thanh toán: L/C,T/T
Khả năng cung cấp: 100km/tuần
Thông số kỹ thuật
Core Mark: Số hoặc dải màu Halogen Free: Có sẵn
Type: YJV YJV22 YJV32 Cores No: 1-5
Flame Retardant: Có sẵn Conductor Material: đồng hoặc hợp kim al
Outer Sheath Color: Màu đen hoặc theo yêu cầu Insulation: XLPE
High Light:

Cáp MV 12/20kV

,

Cáp MV cách điện XLPE

,

Cáp MV truyền tải điện

Mô tả sản phẩm
Cáp N2XS(FL)2Y / N2XS F 2Y NA2XSE(F)2Y 1x185/25 1x240/25 1X300/25 12/20kV Vỏ đen/đỏ/xanh lam
Tổng quan sản phẩm

Cáp điện trung thế chất lượng cao được thiết kế cho các ứng dụng truyền tải điện ngầm, có sẵn trong nhiều cấu hình và màu sắc vỏ khác nhau.

Loại Cách điện
Điện áp định mức 12/20 kV
Vật liệu ruột dẫn Đồng hoặc Nhôm
Vật liệu cách điện XLPE
Loại ruột dẫn Sợi xoắn
Ứng dụng Ngầm
Lõi 1 lõi
Phạm vi kích thước 35-630 mm²
Vỏ ngoài PE/PVC
Màu sắc Theo yêu cầu
Cáp MV 12/20kV cách điện XLPE ruột đồng nhôm dùng cho truyền tải điện ngầm 0
Thông số kỹ thuật cáp
  • Ruột dẫn: Đồng hoặc nhôm, ruột dẫn sợi xoắn Lớp 2
  • Lớp màn ruột dẫn: Hợp chất bán dẫn, phi kim loại
  • Cách điện: Polyethylene liên kết ngang (XLPE)
  • Lớp màn cách điện: Hợp chất bán dẫn, phi kim loại
  • Lớp màn kim loại: Dây đồng với băng đồng
  • Bột trương nở trên băng, hoặc + băng nhôm liên kết chặt chẽ với vỏ PE
  • Vỏ ngoài: PE

Tuân thủ các tiêu chuẩn IEC 60228 Ruột dẫn và IEC 60502-2 cho cáp điện có cách điện đùn với điện áp định mức từ 1kV đến 35kV.

Thông số kỹ thuật
Điện trở DC cho phép tối đa của ruột dẫn ở 20°C
Diện tích mặt cắt danh định (mm²) Ruột dẫn đồng (Ω/km) Ruột dẫn nhôm (Ω/km)
1.512.1-
2.57.4112.1
44.617.41
63.084.61
101.833.08
161.151.91
250.7271.20
350.5240.868
500.3870.641
700.2680.443
950.1930.320
1200.1530.253
1500.1240.206
1850.09910.164
2400.07540.125
3000.06010.100
4000.04700.0778
5000.03660.0605
6300.02830.0469
Dòng điện ngắn mạch cho phép tối đa cho ruột dẫn (1s)
Diện tích mặt cắt danh định (mm²) Ruột dẫn đồng (kA) Ruột dẫn nhôm (kA)
1.50.120.13
2.50.320.22
40.500.34
60.760.51
101.510.99
162.391.56
253.692.42
355.153.37
507.314.79
7010.26.68
9513.89.03
12017.411.4
15021.714.2
18526.717.5
24034.622.6
30043.128.2
40057.437.65
50071.747.0
63088.858.0
Xếp hạng tổng thể
5.0
★★★★★
★★★★★
Dựa trên 50 đánh giá gần đây
5 SAO
100%
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
All Reviews
  • A
    Anil Boatemaa
    United States Feb 20.2026
    ★★★★★
    ★★★★★
    International shipping can be rough, but the reinforced wooden drumming used by this supplier ensured the cable arrived in pristine condition without any kinks.
  • G
    Grev lithium
    India Apr 26.2024
    ★★★★★
    ★★★★★
    The LSZH (Low Smoke Zero Halogen) properties of these cables are exactly as advertised. They performed exceptionally well during our fire safety compliance audit.
  • S
    SILVANO KASSIM
    United States May 10.2019
    ★★★★★
    ★★★★★
    A reliable, world-class manufacturer. If you are looking for high-tension cables that meet international safety standards, look no further.