Cáp điện ngầm cách điện XLPE N2XY 0.6/1kV tiết diện 1.5-800mm2
| Core Mark: | Số hoặc dải màu | Halogen Free: | Có sẵn |
| Type: | YJV YJV22 YJV32 | Cores No: | 1-5 |
| Flame Retardant: | Có sẵn | Conductor Material: | đồng hoặc hợp kim al |
| Outer Sheath Color: | Màu đen hoặc theo yêu cầu | Insulation: | XLPE |
| High Light: | Cáp điện cách điện XLPE 0.61kV,Cáp điện cách điện XLPE N2XY,Cáp N2XY ngầm |
||
Cáp N2XY là giải pháp cáp điện toàn diện được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp và xây dựng, có sẵn trong nhiều cấu hình khác nhau bao gồm các loại cáp ngầm NYRY, N2XRY và NYY.
Cáp cách điện PVC: Thích hợp cho việc lắp đặt cố định trong các đường dây truyền tải và phân phối điện với dòng điện xoay chiều 50Hz và điện áp định mức 0.6/1kV.
Cáp cách điện XLPE: Cung cấp các đặc tính điện vượt trội, độ bền cơ học, hiệu suất lão hóa nhiệt, khả năng chống nứt do ứng suất môi trường và chống ăn mòn hóa học. Có cấu trúc đơn giản, vận hành thuận tiện và không bị hạn chế khi lắp đặt ở chênh lệch độ cao lớn. Có thể hoạt động liên tục ở 90°C.
- Nhiệt độ làm việc dài hạn tối đa: ≤90°C
- Nhiệt độ lắp đặt: ≥0°C
- Nhiệt độ ngắn mạch tối đa (≤5 giây): 250°C
- Không thể lắp đặt nếu không có giới hạn kéo cơ học
- Cáp một lõi không được lắp đặt trong ống sắt hoặc cố định bằng các dụng cụ bằng sắt quấn quanh cáp
| Số lõi | 0.6/1 kV | 1.8/3 kV | 3.6/6 kV | 6/10 kV | 8.7/15 kV | 12/20 kV | 18/30 kV | 21/35 kV |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Lõi | 1.5-800 mm² | 25-800 mm² | 25-1200 mm² | 25-1200 mm² | 35-1200 mm² | 50-1200 mm² | 50-1200 mm² | 50-1200 mm² |
| 2 Lõi | 1.5-185 mm² | 25-185 mm² | - | - | - | - | - | - |
| 3 Lõi | 1.5-400 mm² | 25-400 mm² | 25-400 mm² | 25-400 mm² | 35-400 mm² | 50-400 mm² | 50-400 mm² | 50-400 mm² |
| 4 Lõi | 2.5-400 mm² | 25-400 mm² | - | - | - | - | - | - |
| 5 Lõi | 2.5-400 mm² | 25-400 mm² | - | - | - | - | - | - |
| Diện tích mặt cắt danh định (mm²) | Lõi Đồng (Ω/km) | Lõi Nhôm (Ω/km) | Diện tích mặt cắt danh định (mm²) | Lõi Đồng (Ω/km) | Lõi Nhôm (Ω/km) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.5 | 12.1 | 18.1 | 95 | 0.193 | 0.32 |
| 2.5 | 7.41 | 12.1 | 120 | 0.153 | 0.253 |
| 4 | 4.61 | 7.41 | 150 | 0.124 | 0.206 |
| 6 | 3.08 | 4.61 | 185 | 0.099 | 0.164 |
| 10 | 1.83 | 3.08 | 240 | 0.0754 | 0.125 |
| 16 | 1.15 | 1.91 | 300 | 0.0601 | 0.1 |
| 25 | 0.727 | 1.2 | 400 | 0.047 | 0.778 |
| 35 | 0.524 | 0.868 | 500 | 0.0366 | 0.0605 |
| 50 | 0.387 | 0.641 | 630 | 0.0283 | 0.0469 |
| 70 | 0.268 | 0.443 | 800 | 0.0221 | 0.0367 |
-
CWe’ve integrated these fiber optic cables into our latest data center project. The attenuation levels are remarkably low, exceeding our performance benchmarks.
-
IOur field technicians have specifically requested this brand because the cable is easy to strip and pull through conduits, saving us significant man-hours on-site.
-
KThe copper purity in these power cables is evident. We’ve seen a measurable improvement in conductivity compared to our previous domestic suppliers.
