Cáp điện chống cháy vỏ khoáng 0.6/1kV 1.8/3kV chịu lửa +950°C
| Origin: | Trung Quốc | Jacket Color: | Màu cam hoặc tùy chọn |
| Size: | 1,5-800mm2 | Hs Code: | 8544492100 |
| Outerdiameter: | Thay đổi theo kích thước | Sheathmaterial: | LSZH (Halogen không khói thấp) |
| Color: | quả cam | Flameretardant: | Đúng |
| High Light: | Cáp điện chống cháy vỏ khoáng,Cáp điện chống cháy 1.8/3kV,Cáp nguồn 0 |
||
Cáp BBTZ / BBTQ là các cáp chống cháy cứng, cách nhiệt khoáng sản được thiết kế cho các mạch quan trọng đòi hỏi khả năng chống cháy đặc biệt, độ bền cơ học và độ tin cậy lâu dài.Phù hợp với GB/T 13033 và tiêu chuẩn quốc tế, chúng đảm bảo cung cấp điện không bị gián đoạn trong điều kiện cực đoan, làm cho chúng lý tưởng cho môi trường có nguy cơ cao như tòa nhà cao tầng, nhà máy công nghiệp và cơ sở hạ tầng công cộng.
- Phù hợp tiêu chuẩn:GB/T 13033, IEC 60331, BS 6387 (Lớp A)
- Điện áp định số:0.6/1kV, 1.8/3kV
- Người điều khiển:Sắt rắn hoặc sợi
- Khép kín:Magnesium oxide (Đức khoáng nén)
- Vỏ bên ngoài:Bơm đồng liền mạch
- Phạm vi nhiệt độ:Hoạt động: -40°C đến +250°C
- Sống sót trong hỏa hoạn+950°C trong 180 phút (được chứng nhận BS 6387)
- Hiệu suất bắn:Không dễ cháy, không có halogen, khói thấp (IEC 60754)
| Phần lõi (mm2) | 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | 5 lõi |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.5 | |||||
| 2.5 | 1 x 2.5 | 2 x 2.5 | 3 x 2.5 | 4 x 2.5 | 5 x 2.5 |
| 4 | 1 x 4 | 2 x 4 | 3 x 4 | 4 x 4 | 5 x 4 |
| 6 | 1 x 6 | 2 x 6 | 3 x 6 | 4 x 6 | 5 x 6 |
| 10 | 1 x 10 | 2 x 10 | 3 x 10 | 4 x 10 | 5 x 10 |
| 16 | 1 x 16 | 2 x 16 | 3 x 16 | 4 x 16 | 5 x 16 |
| 25 | 1 x 25 | 1 x 26 | 1 x 27 | 1 x 28 | 1 x 29 |
| 35 | 1 x 35 | 2 x 35 | 3 x 35 | 4 x 35 | 5 x 35 |
| 50 | 1 x 50 | 2 x 50 | 3 x 50 | 4 x 50 | 5 x 50 |
| 70 | 1 x 70 | 2 x 70 | 3 x 70 | 4 x 70 | 5 x 70 |
| 95 | 1 x 95 | 2 x 95 | 3 x 95 | 4 x 95 | 5 x 95 |
| 120 | 1 x 120 | 2 x 120 | 3 x 120 | 4 x 120 | 5 x 120 |
| 150 | 1 x 150 | 2 x 150 | 3 x 150 | 4 x 150 | 5 x 150 |
| 185 | 1 x 185 | 2 x 185 | 3 x 185 | 4 x 185 | 5 x 185 |
| 240 | 1 x 240 | ||||
| 300 | 1 x 300 | ||||
| 400 | 1 x 400 | ||||
| 500 | 1 x 500 | ||||
| 630 | 1 x 630 |
-
PHigh-performance cables at a very competitive price point. They offer the perfect balance of reliability and cost-efficiency for our large-scale infrastructure projects.
-
ETheir engineering team was extremely helpful in customizing the shielding for our specific industrial interference requirements.
-
IOur field technicians have specifically requested this brand because the cable is easy to strip and pull through conduits, saving us significant man-hours on-site.
