Cáp điều khiển có vỏ bọc bằng lưới và cách điện PVC, Cáp truyền tín hiệu
| Corporation: | Tập đoàn cáp Minfeng | Cabletype: | cáp điều khiển |
| Sample: | Có sẵn | Type: | Điện áp thấp, KVV/KVVP/KVVR/KYJV |
| Conductor Shape: | Tròn | Outerjacketmaterial: | PVC / Polyetylen / Nylon |
| Application: | Ô tô, Hàng hải, Máy móc công nghiệp | Material Shape: | Dây tròn |
| High Light: | Cáp điều khiển có vỏ bọc bằng lưới,Cáp truyền tín hiệu cách điện PVC,Cáp truyền tín hiệu có vỏ bọc bằng lưới |
||
Cáp điều khiển có lưới chống nhiễu KVV - Được thiết kế để lắp đặt trong nhà, trong mương cáp, ống dẫn và các vị trí cố định khác. Sử dụng cho các mạch điều khiển tín hiệu, giám sát và bảo vệ trong các thiết bị điện, bộ phân phối điện và các ứng dụng điều khiển bao gồm kiểm tra đo lường, hiển thị tín hiệu, đo xa, mạng máy tính và hệ thống báo động.
Cáp điều khiển KVV R - Thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu uốn cong và di chuyển trong phòng, ống dẫn và ống. Sử dụng cho các mạch điều khiển tín hiệu, giám sát và bảo vệ trong các hệ thống điều khiển và đo lường khác nhau.
Cáp điều khiển có lưới chống nhiễu KVVP - Được thiết kế để lắp đặt trong nhà trong ống dẫn, ống và các vị trí cố định khác yêu cầu chống nhiễu. Sử dụng cho điều khiển tín hiệu, giám sát và bảo vệ trong các hệ thống kiểm tra đo lường, hiển thị tín hiệu, đo xa, mạng máy tính và hệ thống điều khiển báo động.
| Tiêu chuẩn | GB9330.2 |
|---|---|
| Ruột dẫn | KVV(KVVP): Tuân thủ GB/T3956 Loại 1 và Loại 2 Ruột dẫn bện KVVR: Tuân thủ GB/T3956 Ruột dẫn bện số 5 |
| Cách điện | KVV: Cách điện PVC/A loại PVC của cáp cấu trúc cứng để lắp đặt cố định KVVP: Cách điện PVC/A loại PVC của cáp cấu trúc cứng để lắp đặt cố định KVVR: Cách điện polyvinyl clorua loại PVC/D cho cáp cấu trúc linh hoạt trong các trường hợp di chuyển |
| Cấu trúc lõi | Cho phép lấp đầy khoảng trống giữa các sợi lõi, tùy chọn, và cáp được quấn bằng lớp cách ly (băng PP hoặc màng không dệt là tùy chọn) |
| Vỏ cáp | KVV(KVVP): cáp vỏ PVC cấu trúc cứng để lắp đặt cố định, polyvinyl clorua PVC/ST1 KVVR: vỏ polyvinyl clorua PVC/ST5 |
| Lưới chống nhiễu | KVVP: dây đồng tròn bện hoặc dây đồng tròn mạ thiếc |
| Điện áp định mức | U0/U 450/750V |
|---|---|
| Điện áp kiểm tra | Độ dày cách điện ≤ 0.6mm: 2000V Độ dày cách điện ≥ 0.6mm: 2500V Kiểm tra bên ngoài: 3000V |
| Bán kính uốn cong tối thiểu | KVV Lắp đặt cố định: 6*D (đường kính ngoài của cáp) Lắp đặt di động: 12*D (đường kính ngoài của cáp) KVVR Lắp đặt cố định: 12*D (đường kính ngoài của cáp) Lắp đặt di động: 6*D (đường kính ngoài của cáp) KVVP Lắp đặt cố định: 12*D (đường kính ngoài của cáp) |
| Nhiệt độ hoạt động | Lắp đặt cố định: -10℃ đến +70℃ Lắp đặt di động: -5°C đến +70°C |
| Khả năng chống bức xạ | Khả năng chống bức xạ 8*107cJ/kg |
| Khả năng chống cháy | Đạt kiểm tra chống cháy GB/T18380 |
Lõi cáp điều khiển là ruột đồng với các cấu hình sau:
- Tiết diện danh định 2.5mm² trở xuống: 2-61 lõi
- Tiết diện danh định 4-6mm²: 2-14 lõi
- Tiết diện danh định 10mm²: 2-10 lõi
Cáp điều khiển sử dụng trong hệ thống máy tính thường sử dụng các sản phẩm cách điện polyvinyl clorua, polyethylene, polyethylene liên kết ngang và fluoroplastic.
-
MIn an industry plagued by shortages, this manufacturer’s ability to maintain a steady lead time is a massive asset to our supply chain.
-
SWe’ve been ordering from this factory for three years. The consistency between batches is incredible; the quality of the first shipment matches the hundredth
-
ETheir engineering team was extremely helpful in customizing the shielding for our specific industrial interference requirements.
