25mm2 35mm2 Cáp nối đất điện Màu vàng xanh Cáp đất đồng
Thuộc tính cơ bản
Nơi xuất xứ:
Hà Bắc, Trung Quốc
Tên thương hiệu:
Minfeng
Chứng nhận:
ISO,CE,IEC,TUV,KEMA
Số mô hình:
Cáp nối đất
Giao dịch Bất động sản
Số lượng đặt hàng tối thiểu:
100
Giá:
0.1-5
Điều khoản thanh toán:
L/C,T/T
Khả năng cung cấp:
100km/tuần
Thông số kỹ thuật
| Material: | Đồng PVC | Conductormaterial: | đồng |
| Flame Retardant: | Theo yêu cầu của khách hàng | Application: | Xây dựng hệ thống dây điện, lắp đặt điện |
| Meterial: | Đồng rắn / bị mắc kẹt | Jacket Material: | PVC |
| Operating Temp: | 70 độ | Cable Spec: | 1,5m2, 2,5m2, 4m2, 6m2 đến 400m2 |
| High Light: | 25mm2 Cáp nối đất điện,35mm2 Cáp nối đất điện,Cáp đất đồng màu vàng xanh lá cây |
||
Mô tả sản phẩm
25mm 35 Mm² Dây điện màu vàng xanh, cáp tiếp địa đồng
Dây lõi đồng cách điện PVC, phù hợp cho cáp và dây điện áp AC 450/750V trở xuống cho nhà máy điện, thiết bị gia dụng, đồng hồ đo và thiết bị viễn thông. Nó có đặc tính chống axit và kiềm, chống dầu, chống ẩm, chống nấm mốc, v.v.
Cấu tạo sản phẩm
- Tiêu chuẩn: GB/T5023-2008 (Tương đương IEC 60227-1997)
- Dây dẫn: Đồng trần/mạ thiếc, hoặc Nhôm
- Cách điện: PVC định mức 70°C
- Màu dây BV: Đỏ, vàng, xanh dương, xanh lá cây, đen, trắng, nâu, hai màu (vàng-xanh lá cây)
- Vỏ ngoài: Băng PVC ST2 theo IEC
- Loại dây BV: ZR-BV, NH-BV, WDZ-BV, THBV, FY-BV
- Mẫu dây BV phổ biến: 0.75mm², 1mm², 1.5mm², 2.5mm², 4mm², 6mm², 10mm², 16mm², 25mm², 35mm², 50mm², 70mm², 95mm², 120mm², 150mm², 185mm², 240mm², v.v.
Hiệu suất hoạt động của dây đồng
- Điện áp định mức: 300/300V; 300/500V; 450/750V
- Nhiệt độ làm việc dài hạn: Không cao hơn 70°C
- Khi lắp đặt cáp, nhiệt độ môi trường không được thấp hơn 0°C
- Bán kính uốn tối thiểu: Bán kính uốn ≥ 4D đối với đường kính tổng thể cáp ≤ 25mm; Bán kính uốn ≥ 6D đối với đường kính tổng thể cáp > 25mm
Dây lửa thường dùng màu đỏ (vàng là tùy chọn)
Dây trung tính thường dùng màu xanh dương, xanh lá cây và vàng
Màu vàng và xanh lá cây cho dây nối đất
Màu sắc: Đỏ, xanh dương, xanh lá cây, vàng, vàng và xanh lá cây
Hướng dẫn mua mẫu dây điện
- Chiếu sáng thường sử dụng dây cứng đơn lõi 1.5 vuông (BV1.5), chia thành dây nóng và dây trung tính theo màu sắc khác nhau
- Ổ cắm thường sử dụng dây cứng đơn lõi 2.5 vuông (BV2.5), và điều hòa không khí trên 3 HP thường sử dụng dây đơn lõi 4 vuông (BV4) trở lên
- Bus nhà thường sử dụng dây đơn lõi 6 mét vuông (BV6) trở lên
- Vui lòng tham khảo dịch vụ khách hàng trực tuyến để biết cấu hình và số lượng cụ thể, nhưng vui lòng mua theo yêu cầu của thợ điện trước
Phạm vi sản xuất một phần của dây điện cách điện
| Diện tích mặt cắt danh nghĩa mm² | Số lượng/Đường kính dây dẫn Mm | Độ dày cách điện danh nghĩa mm | Đường kính tổng thể tối đa Mm | Điện trở dây dẫn ở 20°C | Điện trở cách điện tối thiểu ở 70°C MΩ/km | Trọng lượng Kg/km |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.5 | 1/1.38 | 0.7 | 3.3 | 12.1 | 0.011 | 19.2 |
| 1.5 | 7/0.52 | 0.7 | 3.5 | 12.1 | 0.01 | 20.6 |
| 2.5 | 1/1.78 | 0.8 | 3.9 | 7.41 | 0.01 | 30.8 |
| 4 | 1/2.25 | 0.8 | 4.4 | 4.61 | 0.0085 | 45.5 |
| 6 | 1/2.76 | 0.8 | 4.9 | 3.08 | 0.007 | 65 |
| 10 | 7/1.35 | 1 | 7 | 1.83 | 0.0065 | 110 |
| 16 | 7/1.70 | 1 | 8 | 1.15 | 0.005 | 170 |
| 25 | 7/2.14 | 1.2 | 10 | 0.727 | 0.005 | 270 |
| 35 | 7/2.52 | 1.2 | 11.5 | 0.524 | 0.004 | 364 |
| 50 | 19/1.78 | 1.4 | 13 | 0.387 | 0.0045 | 500 |
| 70 | 19/2.14 | 1.4 | 15 | 0.268 | 0.0035 | 688 |
| 95 | 19/2.52 | 1.6 | 17.5 | 0.193 | 0.0035 | 953 |
| 120 | 37/2.03 | 1.6 | 19 | 0.153 | 0.0032 | 1168 |
| 150 | 37/2.25 | 1.8 | 21 | 0.124 | 0.0032 | 1466 |
| 185 | 37/2.52 | 2 | 32.5 | 0.099 | 0.0032 | 1808 |
Lưu ý: Ngoài ra, chúng tôi còn có các mẫu mã và kích thước khác, vui lòng liên hệ với chúng tôi nếu bạn cần, cảm ơn bạn.
Xếp hạng tổng thể
5 SAO
100%
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
All Reviews
-
LThe insulation and jacketing on these cables are top-notch. We’ve conducted several stress tests, and the flexibility remains consistent even in low-temperature environments.
-
MIn an industry plagued by shortages, this manufacturer’s ability to maintain a steady lead time is a massive asset to our supply chain.
-
GThe LSZH (Low Smoke Zero Halogen) properties of these cables are exactly as advertised. They performed exceptionally well during our fire safety compliance audit.
