logo

BV/BVR 450/750V 70C dây cáp điện 1.5mm 2.5mm 4mm 6mm Đơn lẻ / dây đồng tròn tròn

Thuộc tính cơ bản
Nơi xuất xứ: Hà Bắc, Trung Quốc
Tên thương hiệu: Minfeng
Chứng nhận: ISO,CE,IEC,TUV,KEMA
Số mô hình: Cáp BVR
Giao dịch Bất động sản
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 100
Giá: 0.1-5
Điều khoản thanh toán: L/C,T/T
Khả năng cung cấp: 100km/tuần
Thông số kỹ thuật
Material: Đồng PVC Conductormaterial: đồng
Flame Retardant: Theo yêu cầu của khách hàng Application: Xây dựng hệ thống dây điện, lắp đặt điện
Meterial: Đồng rắn / bị mắc kẹt Jacket Material: PVC
Operating Temp: 70 độ Cable Spec: 1,5m2, 2,5m2, 4m2, 6m2 đến 400m2
High Light:

70C dây cáp điện

,

BVR dây cáp điện

,

Sợi đồng ròng tròn 6mm

Mô tả sản phẩm
Mô tả sản phẩm
Nhà sản xuất Trung Quốc BV/BVR 450/750v 70c 1.5mm 2.5mm 4mm 6mm Dây điện dân dụng lõi đồng trần đơn/đa sợi sử dụng dây điện PVC BV
Tên sản phẩm
Cáp không vỏ bọc cách điện PVC lõi đồng
Tiêu chuẩn
GB/T5023-2008 (Tương đương IEC 60227-1997)
Dây dẫn
Đồng
Cách điện
PVC
Màu sắc
đỏ, vàng, xanh dương, xanh lá, đen, trắng, nâu, hai màu (vàng-xanh lá)
Mẫu mã
BV BVR
Thông số kỹ thuật
0.75mm2, 1mm2, 1.5mm2, 2.5mm2, 4mm2, 6mm2, 10mm2, 16mm2, 25mm2, 35mm2, 50mm2, 70mm2, 95mm2, 120mm2, 150mm2, 185mm2, 240mm2, v.v.
Điện áp định mức 
300/300V ; 300/500V ; 450/750V
Ứng dụng
Dây kết nối ổ cắm, chiếu sáng, công tắc, điều hòa không khí, hộp phân phối, đi dây tòa nhà, v.v.
BV/BVR 450/750V 70C dây cáp điện 1.5mm 2.5mm 4mm 6mm Đơn lẻ / dây đồng tròn tròn 0
BV/BVR 450/750V 70C dây cáp điện 1.5mm 2.5mm 4mm 6mm Đơn lẻ / dây đồng tròn tròn 1

BVR

Dây đồng đa lõi, mềm, dễ thi công, độ bền thấp, thường dùng cho các vị trí có chuyển động nhẹ.

BV

Dây đồng đơn lõi cứng, khó thi công, độ bền cao. Thường dùng cho các vị trí tương đối cố định.

Hiệu suất dịch vụ

1. Nhiệt độ làm việc dài hạn: không quá 70°C
2. Khi lắp đặt cáp, nhiệt độ môi trường không được thấp hơn 0°C
3. Bán kính uốn tối thiểu: Bán kính uốn ≥ 4D đối với đường kính tổng thể cáp ≤ 25mm; Bán kính uốn ≥ 6D đối với đường kính tổng thể cáp >25mm.
BV/BVR 450/750V 70C dây cáp điện 1.5mm 2.5mm 4mm 6mm Đơn lẻ / dây đồng tròn tròn 2
BV/BVR 450/750V 70C dây cáp điện 1.5mm 2.5mm 4mm 6mm Đơn lẻ / dây đồng tròn tròn 3
BV/BVR 450/750V 70C dây cáp điện 1.5mm 2.5mm 4mm 6mm Đơn lẻ / dây đồng tròn tròn 4
BV/BVR 450/750V 70C dây cáp điện 1.5mm 2.5mm 4mm 6mm Đơn lẻ / dây đồng tròn tròn 5
BV/BVR 450/750V 70C dây cáp điện 1.5mm 2.5mm 4mm 6mm Đơn lẻ / dây đồng tròn tròn 6
BV/BVR 450/750V 70C dây cáp điện 1.5mm 2.5mm 4mm 6mm Đơn lẻ / dây đồng tròn tròn 7
Kích thước dây điện
Mẫu mã
Cấp điện áp (V)
Tiết diện  (mm2)
Số lượng / đường kính (mm)
Đường kính ngoài  (mm)
Trọng lượng (kg/km)
Điện trở dây dẫn ở 20°C≤ (Ω / km)
BV
300/ 500V
0.5
1/0. 80
2.4
8.5
36
BV
300/ 500V
0.75 (A)
1/0.97
2.6
11.1
24.5
BV
300/ 500V
0.75(B)
7/0.37
2.8
12
24. 5
BV
300/ 500T
1.0(A)
1/1.13
2.8
13.9
18.1
BV
300/ 500V
1.0(B)
7/0.43
3
15
18.1
BV
450/ 750V
1.5(A)
1/1.38
3.3
20. 3
12. 1
BV
450/ 750V
1.5(B)
7/0. 52
3.5
21.6
12.1
BV
450/ 750V
2.5 (A)
1/1.78
3.9
31.6
7.41
BV
450/750V
2.5(B)
7/0. 68
4.2
34. 8
7.41
BV
450/ 750V
4(A)
1/2.25
4.4
47.1
4.61
BV
450/ 750T
4(B)
7/0.85
4.8
50. 3
4.61
BV
450/ 750V
6(A)
1/2.76
4.9
67.1
3.08
BV
450/ 750T
6(B)
7/1. 04.
5.4
71.2
3.08
BV
450/ 750V
10
7/1.35
7
119
1.83
BV
450/ 750V
16
7/1.70
8
179
1.15
BV
450/ 750V
25
7/2. 14
10
281
0.727
BV
450/750V
35
7/2. 52
11.5
381
0.524
BV
450/ 750V
50
19/1.78
13. 0
521
0.387
BV
450/ 750V
70
19/2. 14
15
734
0.268
BV
450/ 750V
95
19/2.52
17.5
962
0.193
BV
450/ 750V
120
37/2. 03
19
1180
0.153
BV
450/ 750V
150
37/2.25
21
1470
0.124
BV
450/ 750V
185
37/2. 52
23.5
1810
0.0991
BVR
450/750V
2.5
19/0.41
4.2
34.7
7.41
BVR
450/ 750V
4
19/0. 52
4.8
51.4
4.61
BVR
450/750V
6
19/0.64
5.6
73.6
3.08
BVR
450/ 750V
10
49/0.52
7.6
129
1.83
BVR
450/ 750V
16
49/0.64
8.8
186
1.15
BVR
450/ 750V
25
98/0. 58
11
306
0.727
BVR
450/ 750V
35
133/0. 8
12.5
403
0.524
BVR
450/ 750V
50
133/0. 68
14.5
553
0.387
BVR
450/ 750V
70
189/0.68
16.5
764
0.268
Tiết diện danh nghĩa mm2
Số lượng/Đường kính dây dẫn Mm
Độ dày cách điện danh nghĩa mm
Đường kính ngoài tối đa Mm
Điện trở dây dẫn ở 20°C
Điện trở cách điện tối thiểu ở 70MΩ/km
Trọng lượng  
Kg/km
Cu
Al
Cu
Al
1.5
1/1.38
0.7
3.3
12.1
-
0.011
19.2
-
1.5
7/0.52
0.7
3.5
12.1
-
0.01
20.6
-
2.5
1/1.78
0.8
3.9
7.41
11.8
0.01
30.8
15
4
1/2.25
0.8
4.4
4.61
7.39
0.0085
45.5
21
6
1/2.76
0.8
4.9
3.08
4.91
0.007
65
29
10
7/1.35
1
7
1.83
3.08
0.0065
110
52
16
7/1.70
1
8
1.15
1.91
0.005
170
70
25
7/2.14
1.2
10
0.727
1.2
0.005
270
110
35
7/2.52
1.2
11.5
0.524
0.868
0.004
364
150
50
19/1.78
1.4
13
0.387
0.641
0.0045
500
200
70
19/2.14
1.4
15
0.268
0.443
0.0035
688
269
95
19/2.52
1.6
17.5
0.193
0.32
0.0035
953
360
120
37/2.03
1.6
19
0.153
0.253
0.0032
1168
449
150
37/2.25
1.8
21
0.124
0.206
0.0032
1466
551
185
37/2.52
2
32.5
0.099
0.164
0.0032
1808
668

Mua mẫu dây điện

1. Chiếu sáng thường sử dụng dây cứng đơn lõi 1.5 vuông (BV1.5), phân biệt dây nóng và dây nguội theo màu sắc khác nhau;
2. Ổ cắm thường sử dụng dây cứng đơn lõi 2.5 vuông (BV2.5), điều hòa không khí từ 3 HP trở lên thường sử dụng dây đơn lõi 4 vuông (BV4) hoặc lớn hơn;
3. Thanh cái gia đình thường sử dụng dây đơn lõi 6 mét vuông (BV6) trở lên;
4. Vui lòng tham khảo dịch vụ khách hàng trực tuyến để biết cấu hình và số lượng cụ thể, nhưng vui lòng mua theo yêu cầu của thợ điện trước.
BV/BVR 450/750V 70C dây cáp điện 1.5mm 2.5mm 4mm 6mm Đơn lẻ / dây đồng tròn tròn 8
Xếp hạng tổng thể
5.0
★★★★★
★★★★★
Dựa trên 50 đánh giá gần đây
5 SAO
100%
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
All Reviews
  • A
    Anil Boatemaa
    United States Feb 20.2026
    ★★★★★
    ★★★★★
    International shipping can be rough, but the reinforced wooden drumming used by this supplier ensured the cable arrived in pristine condition without any kinks.
  • E
    Edmend Gastilo
    Philippines Apr 26.2023
    ★★★★★
    ★★★★★
    We appreciate the precision in the meter marking. Every spool delivered was exactly to specification, which significantly reduced our waste during installation.
  • F
    filahi abdelhak
    Italy Jan 3.2020
    ★★★★★
    ★★★★★
    Fully impressed with the rigorous adherence to CE standards. It’s rare to find a manufacturer so meticulous about certification documentation.